品德 pǐndé
volume volume

Từ hán việt: 【phẩm đức】

Đọc nhanh: 品德 (phẩm đức). Ý nghĩa là: phẩm đức; đức tính; đức hạnh, nết. Ví dụ : - 可贵的品德 đức tính đáng quý. - 品德高尚 đức tính cao thượng

Ý Nghĩa của "品德" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 4

品德 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phẩm đức; đức tính; đức hạnh

品质道德

Ví dụ:
  • volume volume

    - 可贵 kěguì 的 de 品德 pǐndé

    - đức tính đáng quý

  • volume volume

    - 品德高尚 pǐndégāoshàng

    - đức tính cao thượng

✪ 2. nết

有关道德的行为

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 品德

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 说 shuō 我 wǒ 的 de 品味 pǐnwèi 由 yóu 伦敦 lúndūn 劳埃德 láoāidé 社 shè 担保 dānbǎo

    - Quan điểm của tôi là vòm miệng của tôi được bảo hiểm bởi Lloyd's of London

  • volume volume

    - 他 tā 品德 pǐndé 高 gāo 邵 shào

    - Anh ấy có phẩm đức cao thượng.

  • volume

    - 她 tā 品德 pǐndé 懿行 yìxíng 高尚 gāoshàng

    - Phẩm chất và đạo đức của cô ấy tốt đẹp cao thượng.

  • volume volume

    - 他 tā 展现 zhǎnxiàn 了 le 极 jí 高 gāo 的 de 道德品质 dàodépǐnzhì

    - Anh ấy đã thể hiện phẩm chất đạo đức rất cao.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 崇高 chónggāo 的 de 品德 pǐndé

    - Cô ấy có phẩm hạnh cao quý.

  • volume volume

    - 他 tā 具有 jùyǒu 高尚 gāoshàng 的 de 品德 pǐndé

    - Anh ấy có phẩm chất cao thượng.

  • volume volume

    - 在世界上 zàishìjièshàng 一切 yīqiè 道德品质 dàodépǐnzhì 之中 zhīzhōng , 善良 shànliáng 的 de 本性 běnxìng 是 shì 最 zuì 需要 xūyào 的 de

    - Trong tất cả các phẩm chất đạo đức trên thế giới, bản tính lương thiện là cần thiết nhất

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 都 dōu 能 néng 严格要求 yángéyāoqiú 自己 zìjǐ , 努力 nǔlì 养成 yǎngchéng 良好 liánghǎo 的 de 道德品质 dàodépǐnzhì

    - Học sinh đều có thể yêu cầu nghiêm khắc bản thân và cố gắng phát triển các phẩm chất đạo đức tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao