咸津津的 xián jīnjīn de
volume volume

Từ hán việt: 【hàm tân tân đích】

Đọc nhanh: 咸津津的 (hàm tân tân đích). Ý nghĩa là: mằn mặn.

Ý Nghĩa của "咸津津的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咸津津的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mằn mặn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咸津津的

  • volume volume

    - 汗津津 hànjīnjīn 的 de 头发 tóufà

    - tóc thấm mồ hôi

  • volume volume

    - 脸上 liǎnshàng 汗津津 hànjīnjīn 的 de

    - trên mặt đầy mồ hôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 额头 étóu 冒津 màojīn

    - Trán anh ấy đầy mồ hôi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 津贴 jīntiē 不 bù 多 duō

    - Phụ cấp của cô ấy không nhiều.

  • volume volume

    - 徐州 xúzhōu 地处 dìchǔ 津浦铁路 jīnpǔtiělù 和 hé 陇海铁路 lǒnghǎitiělù 的 de 交叉点 jiāochādiǎn , 是 shì 个 gè 十分 shífēn 冲要 chōngyào 的 de 地方 dìfāng

    - Từ Châu nằm trên giao điểm giữa đường sắt Tân Phố và Lũng Hải, là nơi quan trọng cực kỳ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 天津 tiānjīn 的 de 传统 chuántǒng 文化 wénhuà

    - Tôi thích văn hóa truyền thống của Thiên Tân.

  • volume volume

    - 按季 ànjì 收付 shōufù 的 de 款项 kuǎnxiàng 按 àn 季度 jìdù 发放 fāfàng 或 huò 收到 shōudào 的 de 津贴 jīntiē 、 工资 gōngzī 或 huò 付款 fùkuǎn

    - Các khoản chi trả theo mùa được phát hành hoặc nhận tiền trợ cấp, lương hoặc thanh toán theo quý.

  • volume volume

    - 在 zài 中国 zhōngguó , 孔子 kǒngzǐ 有教无类 yǒujiàowúlèi 的 de 思想 sīxiǎng 一直 yìzhí 为 wèi 人们 rénmen 津津乐道 jīnjīnlèdào

    - Tại Trung Quốc, tư tưởng "Hữu giáo vô loại" của Khổng Tử luôn được mọi người luận bàn say sưa

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Giảm , Hàm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHMR (戈竹一口)
    • Bảng mã:U+54B8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 津›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶丶一フ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ELQ (水中手)
    • Bảng mã:U+6D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao