咧开嘴笑 liě kāi zuǐ xiào
volume volume

Từ hán việt: 【liệt khai chuỷ tiếu】

Đọc nhanh: 咧开嘴笑 (liệt khai chuỷ tiếu). Ý nghĩa là: cười.

Ý Nghĩa của "咧开嘴笑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咧开嘴笑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cười

to laugh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咧开嘴笑

  • volume volume

    - 他 tā 嘴 zuǐ 很 hěn 贫 pín , 总爱 zǒngài 开玩笑 kāiwánxiào

    - Anh ấy nói rất nhiều, lúc nào cũng thích đùa.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 贫嘴 pínzuǐ , 开玩笑 kāiwánxiào 不停 bùtíng

    - Anh ấy luôn nói chuyện phiếm, đùa giỡn không ngừng.

  • volume volume

    - 他 tā 咧着 liězhe 嘴笑 zuǐxiào

    - Anh ta cười toe toét.

  • volume volume

    - 他 tā 高兴 gāoxīng 得 dé 咧开 liěkāi 了 le 嘴 zuǐ

    - Anh ấy vui đến mức há miệng.

  • volume volume

    - 一抹 yīmǒ 浅笑 qiǎnxiào 挂 guà 嘴边 zuǐbiān

    - Một nụ cười trên miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 得 dé 合不拢嘴 hébùlǒngzuǐ

    - Anh ấy cưới không khép được miệng.

  • volume volume

    - 从 cóng 今天 jīntiān 开始 kāishǐ , 每天 měitiān 微笑 wēixiào 吧 ba

    - Bắt đầu từ hôm nay hãy mỉm cười mỗi ngày.

  • volume volume

    - 她 tā 望望 wàngwàng 我 wǒ 想 xiǎng 说 shuō 什么 shénme 终于 zhōngyú 没 méi 开口 kāikǒu 只是 zhǐshì 抿嘴 mǐnzuǐ 一笑 yīxiào

    - Cô ấy nhìn tôi như muốn nói điều gì đó, nhưng cuối cùng cô ấy không nói gì, chỉ mím môi cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Liē , Liě , Lie
    • Âm hán việt: Liệt , Lệ
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMNN (口一弓弓)
    • Bảng mã:U+54A7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHK (竹竹大)
    • Bảng mã:U+7B11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao