咧咧 liēliē
volume volume

Từ hán việt: 【liệt liệt】

Đọc nhanh: 咧咧 (liệt liệt). Ý nghĩa là: (phương ngữ) để khóc, nói chuyện nhỏ giọt, thút thít.

Ý Nghĩa của "咧咧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. (phương ngữ) để khóc

(dialect) to cry

✪ 2. nói chuyện nhỏ giọt

to talk drivel

✪ 3. thút thít

to whimper

✪ 4. e e

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咧咧

  • volume volume

    - 妈妈 māma 回来 huílai 咧 liě

    - Mẹ trở về rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 胡咧 húliě

    - Anh ta luôn nói nhảm.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 听 tīng 他 tā 咧咧 liēliē

    - Bạn đừng nghe anh ta nói luyên thuyên.

  • volume volume

    - 他来 tālái 咧 liě

    - Anh ấy đến rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 咧着 liězhe 嘴笑 zuǐxiào

    - Anh ta cười toe toét.

  • volume volume

    - 他 tā 疼 téng 得 dé 直 zhí 咧嘴 liězuǐ

    - Anh ta đau đến mức miệng cứ há ra.

  • volume volume

    - 她 tā 龇牙咧嘴 zīyáliězuǐ 地 dì 怒吼 nùhǒu 着 zhe

    - Cô ta hung dữ gầm lên.

  • volume volume

    - 他 tā 高兴 gāoxīng 得 dé 咧开 liěkāi 了 le 嘴 zuǐ

    - Anh ấy vui đến mức há miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Liē , Liě , Lie
    • Âm hán việt: Liệt , Lệ
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMNN (口一弓弓)
    • Bảng mã:U+54A7
    • Tần suất sử dụng:Cao