咖逼 kā bī
volume volume

Từ hán việt: 【già bức】

Đọc nhanh: 咖逼 (già bức). Ý nghĩa là: (coll.) cà phê (loanword) (Tw).

Ý Nghĩa của "咖逼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咖逼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) cà phê (loanword) (Tw)

(coll.) coffee (loanword) (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咖逼

  • volume volume

    - 他 tā 打篮球 dǎlánqiú 打得 dǎdé 牛 niú 逼 bī

    - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 悠闲地 yōuxiándì 喝 hē 着 zhe 咖啡 kāfēi

    - Anh ấy nhàn nhã uống cà phê.

  • volume volume

    - 酷刑 kùxíng 逼供 bīgòng

    - dùng hình phạt tàn khốc để ép cung.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 逼 bī 别人 biérén 喝酒 hējiǔ

    - Anh ta luôn ép người khác uống rượu.

  • volume

    - 他 tā 既然 jìrán 不想 bùxiǎng 去 qù , 还 hái 逼 bī 他 tā 干嘛 gànma ?

    - Thằng bé đã không muốn đi, còn ép nó làm gì?

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 装逼 zhuāngbī , 不 bù 愿意 yuànyì 展示 zhǎnshì 自己 zìjǐ

    - Anh ấy luôn giữ kẽ, không muốn thể hiện mình.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 牛奶 niúnǎi 加入 jiārù 咖啡 kāfēi 里 lǐ

    - Anh ấy thêm sữa vào cà phê.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 边 biān 喝咖啡 hēkāfēi 边读 biāndú 报纸 bàozhǐ

    - Anh ấy thích vừa uống cà phê vừa đọc báo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gā , Kā
    • Âm hán việt: Ca , Gia , Già
    • Nét bút:丨フ一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RKSR (口大尸口)
    • Bảng mã:U+5496
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 逼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Bī
    • Âm hán việt: Bức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRW (卜一口田)
    • Bảng mã:U+903C
    • Tần suất sử dụng:Cao