和谐性 héxié xìng
volume volume

Từ hán việt: 【hoà hài tính】

Đọc nhanh: 和谐性 (hoà hài tính). Ý nghĩa là: khả năng tương thích, hòa hợp lẫn nhau.

Ý Nghĩa của "和谐性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和谐性 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khả năng tương thích

compatibility

✪ 2. hòa hợp lẫn nhau

mutual harmony

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和谐性

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合作 hézuò 得 dé 非常 fēicháng 和谐 héxié

    - Họ hợp tác với nhau rất hòa hợp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 和 hé 领导 lǐngdǎo 非常 fēicháng 和谐 héxié

    - Họ rất hòa hợp với lãnh đạo.

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 随和 suíhé

    - Tính cách anh ấy hòa nhã.

  • volume volume

    - 光度计 guāngdùjì 用来 yònglái 测量 cèliáng 光 guāng 的 de 性质 xìngzhì 、 尤其 yóuqí 是 shì 光 guāng 的 de 强度 qiángdù 和 hé 通量 tōngliàng 的 de 仪器 yíqì

    - Dụng cụ đo sáng được sử dụng để đo các tính chất của ánh sáng, đặc biệt là độ mạnh và lưu lượng ánh sáng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 集 jí 观赏性 guānshǎngxìng 创造性 chuàngzàoxìng 和 hé 实用性 shíyòngxìng 为 wèi 一体 yītǐ

    - Họ kết hợp giữa trang trí, sáng tạo và tính thực tế.

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 一直 yìzhí 很易 hěnyì 和 hé

    - Tính cách của anh ấy luôn rất ôn hòa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 和 hé 他 tā 的 de 年龄 niánlíng 很 hěn 不 bù 相配 xiāngpèi

    - tính cách và tuổi tác của anh ấy không ăn khớp với nhau.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 只 zhǐ 和 hé 性高潮 xìnggāocháo 有关 yǒuguān

    - Đó là tất cả về cực khoái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:丶フ一フノフノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVPPA (戈女心心日)
    • Bảng mã:U+8C10
    • Tần suất sử dụng:Cao