和解地笑 héjiě de xiào
volume volume

Từ hán việt: 【hoà giải địa tiếu】

Đọc nhanh: 和解地笑 (hoà giải địa tiếu). Ý nghĩa là: cười xoà.

Ý Nghĩa của "和解地笑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和解地笑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cười xoà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和解地笑

  • volume volume

    - 她 tā 和蔼 héǎi 地笑 dìxiào 着 zhe

    - Bà ấy mỉm cười thân thiện.

  • volume volume

    - 她 tā 随心所欲 suíxīnsuǒyù 地 dì 雇用 gùyòng 人 rén 和 hé 解雇 jiěgù 人 rén

    - Cô ấy thuê và sa thải mọi người tùy theo ý muốn của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 皮笑肉不笑 píxiàoròubùxiào 地 dì 和 hé 我 wǒ 打 dǎ 了 le 招呼 zhāohu

    - Anh ấy với tôi đã cười mỉm nhưng không phải cười toàn thân và chào hỏi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 争执 zhēngzhí 已经 yǐjīng 得到 dédào 和解 héjiě

    - sự tranh chấp của họ đã được hoà giải.

  • volume volume

    - 不以为然 bùyǐwéirán 地一笑 dìyīxiào

    - cười khẩy không đồng ý

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 和解 héjiě 做出 zuòchū 了 le 让步 ràngbù

    - Anh ấy đã nhượng bộ để hòa giải.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • volume volume

    - 他 tā 乐观 lèguān 地说 dìshuō 问题 wèntí 会 huì 解决 jiějué

    - Anh ấy lạc quan nói rằng vấn đề sẽ được giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHK (竹竹大)
    • Bảng mã:U+7B11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao