和平会谈 hépíng huìtán
volume volume

Từ hán việt: 【hoà bình hội đàm】

Đọc nhanh: 和平会谈 (hoà bình hội đàm). Ý nghĩa là: thảo luận hòa bình, Lời nói hòa bình.

Ý Nghĩa của "和平会谈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和平会谈 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thảo luận hòa bình

peace discussions

✪ 2. Lời nói hòa bình

peace talks

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和平会谈

  • volume volume

    - 口谈 kǒután 和平 hépíng

    - miệng nói hoà bình.

  • volume volume

    - 现代 xiàndài 奥运会 àoyùnhuì 是 shì 团结 tuánjié 友爱 yǒuài 与 yǔ 和平 hépíng 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Thế vận hội Olympic hiện đại là biểu tượng của sự đoàn kết, hữu nghị và hòa bình.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 学会 xuéhuì 和平共处 hépínggòngchǔ

    - Chúng ta cần học cách chung sống hòa bình.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 和 hé 你们 nǐmen 队长 duìzhǎng 摆平 bǎipíng 这个 zhègè 事情 shìqing 的 de

    - Tôi sẽ giải quyết vấn đề công bằng này với đội trưởng của bạn.

  • volume volume

    - 在 zài 晚会 wǎnhuì 上 shàng , 他 tā 和 hé 他 tā 的 de 密友 mìyǒu 亲密 qīnmì 交谈 jiāotán

    - Tại buổi tiệc tối, anh ấy và người bạn thân của mình trò chuyện thân mật.

  • volume volume

    - 谈判 tánpàn 双方 shuāngfāng 正 zhèng 寻求 xúnqiú 和平解决 hépíngjiějué 争端 zhēngduān 的 de 办法 bànfǎ

    - Cả hai bên đang tìm kiếm cách giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 自古 zìgǔ 就 jiù 追求 zhuīqiú 和平 hépíng 与 yǔ 稳定 wěndìng 的 de 社会 shèhuì 环境 huánjìng

    - Từ xưa, con người đã theo đuổi một môi trường xã hội hòa bình và ổn định.

  • volume volume

    - 总统 zǒngtǒng 派出 pàichū 他 tā 的 de 高级 gāojí 助手 zhùshǒu 去 qù 组织 zǔzhī 安排 ānpái 对立 duìlì 派别 pàibié 之间 zhījiān 的 de 和平谈判 hépíngtánpàn

    - Tổng thống đã chỉ định trợ lý cấp cao của ông đi tổ chức và sắp xếp cuộc đàm phán hòa bình giữa hai phe đối lập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao