呦呦 yōuyōu
volume volume

Từ hán việt: 【u u】

Đọc nhanh: 呦呦 (u u). Ý nghĩa là: ô ô (tiếng kêu của hươu nai).

Ý Nghĩa của "呦呦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呦呦 khi là Thán từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ô ô (tiếng kêu của hươu nai)

鹿鸣声

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呦呦

  • volume volume

    - 呦 yōu , 今天 jīntiān 是 shì 我 wǒ 的 de 生日 shēngrì !

    - Ồ, hôm nay là ngày sinh của tôi!

  • volume volume

    - 呦 yōu 敢情 gǎnqing 夜里 yèli 下 xià 了 le 大雪 dàxuě 啦 la

    - ô! hoá ra ban đêm có tuyết.

  • volume volume

    - 呦 yōu , 快 kuài 看 kàn 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu !

    - Ôi, mau nhìn con chó kìa!

  • volume volume

    - 呦 yōu , 我 wǒ 的 de 钥匙 yàoshi 找到 zhǎodào 了 le !

    - A, tôi đã tìm thấy chìa khóa rồi!

  • volume volume

    - 呦 yōu , 外面 wàimiàn 下雨 xiàyǔ 了 le !

    - Trời ơi, bên ngoài mưa rồi!

  • volume volume

    - 呦 yōu 怎么 zěnme 你 nǐ 也 yě 来 lái 了 le

    - Ôi, sao anh cũng đến à?

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: U
    • Nét bút:丨フ一フフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVIS (口女戈尸)
    • Bảng mã:U+5466
    • Tần suất sử dụng:Thấp