呕血 ǒuxiě
volume volume

Từ hán việt: 【ẩu huyết】

Đọc nhanh: 呕血 (ẩu huyết). Ý nghĩa là: nôn ra máu; ói ra máu; sặc gạch.

Ý Nghĩa của "呕血" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呕血 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nôn ra máu; ói ra máu; sặc gạch

食管、胃、肠等消化器官出血经口腔排出呕出的血液呈暗红色,常混有食物的渣滓胃炎、胃溃疡、十二指肠溃疡、肝硬化等病都能有这种症状

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呕血

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 血亏 xuèkuī 病 bìng

    - Cậu ấy bị bệnh thiếu máu.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 得 dé 开始 kāishǐ 呕血 ǒuxuè

    - Anh ấy bị bệnh và bắt đầu nôn ra máu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 东方 dōngfāng 血统 xuètǒng

    - Anh ấy là người mang huyết thống phương Đông.

  • volume volume

    - 那 nà 人 rén 突然 tūrán 呕血 ǒuxuè 不止 bùzhǐ

    - Người đó đột nhiên nôn ra máu không ngừng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 食物 shíwù 都 dōu 呕 ǒu 了 le

    - Anh ấy nôn hết thức ăn ra rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 有 yǒu 血性 xuèxìng 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người tâm huyết.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 去 qù 医院 yīyuàn 化验 huàyàn 血 xuè

    - Anh ta vừa đi bệnh viện xét nghiệm máu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: ōu , ǒu , òu
    • Âm hán việt: Hú , Âu , Ẩu
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSK (口尸大)
    • Bảng mã:U+5455
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao