告求 gào qiú
volume volume

Từ hán việt: 【cáo cầu】

Đọc nhanh: 告求 (cáo cầu). Ý nghĩa là: hỏi.

Ý Nghĩa của "告求" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

告求 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hỏi

to ask

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 告求

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 我 wǒ 怎么 zěnme 哀求 āiqiú , 他 tā 始终 shǐzhōng 不 bù 告诉 gàosù 我 wǒ 那个 nàgè 秘密 mìmì

    - Cho dù tôi cầu xin như thế nào thì anh ấy cũng không có nói bí mật đó cho tôi biết.

  • volume volume

    - 求情 qiúqíng 告饶 gàoráo

    - van xin tha thứ.

  • volume volume

    - 求情 qiúqíng 告饶 gàoráo

    - cầu xin tha thứ

  • volume volume

    - 他 tā 请求 qǐngqiú 大家 dàjiā 把 bǎ 真相 zhēnxiàng 告诉 gàosù 他 tā

    - Anh ấy cầu xin mọi người nói với anh ấy chân tướng.

  • volume volume

    - 我方 wǒfāng 要求 yāoqiú 加入 jiārù 被告 bèigào

    - Chúng tôi yêu cầu bao gồm bằng chứng chụp ảnh

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 原告 yuángào 的 de 身分 shēnfèn 要求 yāoqiú 法庭 fǎtíng 严惩 yánchéng 被告 bèigào

    - anh ấy với tư cách là nguyên cáo yêu cầu toà nghiêm trị bị cáo.

  • volume volume

    - 不可告人 bùkěgàorén 的 de 动机 dòngjī

    - động cơ đen tối

  • volume volume

    - 准新郎 zhǔnxīnláng 决定 juédìng 告诉 gàosù 他 tā 的 de 父亲 fùqīn , 以 yǐ 寻求 xúnqiú 解决 jiějué 方法 fāngfǎ

    - Chú rể tương lai quyết định nói với bố để tìm cách giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao