告吹 gàochuī
volume volume

Từ hán việt: 【cáo xuy】

Đọc nhanh: 告吹 (cáo xuy). Ý nghĩa là: thất bại; không thành công; bị phá sản. Ví dụ : - 该项目因缺乏资金而告吹. Dự án này đã thất bại do thiếu vốn.. - 那计划的构想倒是十分宏伟, 但终因准备不足而告吹. Kế hoạch đó thực sự rất hoành tráng, nhưng cuối cùng đã thất bại do thiếu sự chuẩn bị.

Ý Nghĩa của "告吹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

告吹 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thất bại; không thành công; bị phá sản

(事情、交情) 宣告破裂;不成功

Ví dụ:
  • volume volume

    - 该 gāi 项目 xiàngmù 因 yīn 缺乏 quēfá 资金 zījīn 而 ér 告吹 gàochuī

    - Dự án này đã thất bại do thiếu vốn.

  • volume volume

    - 那 nà 计划 jìhuà 的 de 构想 gòuxiǎng 倒 dào 是 shì 十分 shífēn 宏伟 hóngwěi 但 dàn 终因 zhōngyīn 准备 zhǔnbèi 不足 bùzú 而 ér 告吹 gàochuī

    - Kế hoạch đó thực sự rất hoành tráng, nhưng cuối cùng đã thất bại do thiếu sự chuẩn bị.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 告吹

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 的 de 交易 jiāoyì 告吹 gàochuī 了 le

    - Giao dịch giữa họ đã thất bại.

  • volume volume

    - 东风 dōngfēng 吹拂 chuīfú , 柳条 liǔtiáo 迎风 yíngfēng 飘舞 piāowǔ

    - gió đông nhè nhẹ thổi, cành trúc vờn bay trong gió.

  • volume volume

    - 不费吹灰之力 bùfèichuīhuīzhīlì

    - không tốn mảy may sức lực.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 觉得 juéde 这份 zhèfèn 报告 bàogào 需要 xūyào 修改 xiūgǎi

    - Riêng tôi cảm thấy báo cáo này cần được sửa đổi.

  • volume volume

    - 不可告人 bùkěgàorén 的 de 动机 dòngjī

    - động cơ đen tối

  • volume volume

    - 该 gāi 项目 xiàngmù 因 yīn 缺乏 quēfá 资金 zījīn 而 ér 告吹 gàochuī

    - Dự án này đã thất bại do thiếu vốn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 和 hé 洗脑术 xǐnǎoshù 愚弄 yúnòng 了 le 你 nǐ

    - Đừng để quảng cáo tẩy não đánh lừa bạn

  • volume volume

    - 那 nà 计划 jìhuà 的 de 构想 gòuxiǎng 倒 dào 是 shì 十分 shífēn 宏伟 hóngwěi 但 dàn 终因 zhōngyīn 准备 zhǔnbèi 不足 bùzú 而 ér 告吹 gàochuī

    - Kế hoạch đó thực sự rất hoành tráng, nhưng cuối cùng đã thất bại do thiếu sự chuẩn bị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuī , Chuì
    • Âm hán việt: Xuy , Xuý
    • Nét bút:丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RNO (口弓人)
    • Bảng mã:U+5439
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao