告劳 gào láo
volume volume

Từ hán việt: 【cáo lao】

Đọc nhanh: 告劳 (cáo lao). Ý nghĩa là: kể khổ; kể nỗi vất vả; kêu khổ. Ví dụ : - 不敢告劳 không dám kêu khổ

Ý Nghĩa của "告劳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

告劳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kể khổ; kể nỗi vất vả; kêu khổ

向别人表示自己的劳苦

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不敢告劳 bùgǎngàoláo

    - không dám kêu khổ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 告劳

  • volume volume

    - 不辞劳苦 bùcíláokǔ

    - không nề hà cực nhọc.

  • volume volume

    - 不 bù 辞 cí 劳瘁 láocuì

    - không ngại mệt nhọc vất vả.

  • volume volume

    - 不敢告劳 bùgǎngàoláo

    - không dám kêu khổ

  • volume volume

    - 不劳 bùláo 不 bù 获 huò

    - không làm mà hưởng

  • volume volume

    - 不要 búyào 天天 tiāntiān 贴 tiē 广告 guǎnggào

    - Đừng ngày nào cũng dán quảng cáo.

  • volume volume

    - 麦当劳 màidāngláo 的 de 食物 shíwù 非常 fēicháng 好吃 hǎochī

    - Thức ăn của McDonald's rất ngon.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 和 hé 洗脑术 xǐnǎoshù 愚弄 yúnòng 了 le 你 nǐ

    - Đừng để quảng cáo tẩy não đánh lừa bạn

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào
    • Âm hán việt: Lao , Lạo
    • Nét bút:一丨丨丶フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBKS (廿月大尸)
    • Bảng mã:U+52B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao