吹袭 chuī xí
volume volume

Từ hán việt: 【xuy tập】

Đọc nhanh: 吹袭 (xuy tập). Ý nghĩa là: cơn bão xảy ra, tấn công (gió).

Ý Nghĩa của "吹袭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吹袭 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cơn bão xảy ra

storm struck

✪ 2. tấn công (gió)

to attack (of wind)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吹袭

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 恋爱 liànài 吹 chuī 了 le

    - Mối tình của họ đã tan vỡ.

  • volume volume

    - 鼓吹 gǔchuī 革命 gémìng

    - tuyên truyền cách mạng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 风雨 fēngyǔ 袭 xí 来 lái

    - Hôm nay, gió bão cùng ập đến.

  • volume volume

    - 他任 tārèn 风吹雨打 fēngchuīyǔdǎ

    - Cô ấy mặc cho gió thổi, mưa rơi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 袭击 xíjī 敌人 dírén 的 de 阵地 zhèndì

    - Họ lên kế hoạch đột kích vị trí của kẻ thù.

  • volume volume

    - 他 tā 到处 dàochù 吹嘘 chuīxū 说 shuō 他 tā 儿子 érzi 这次 zhècì 能得 néngdé 第一 dìyī

    - Ông khoe khắp nơi rằng lần này con trai ông sẽ đạt hạng nhất lần này.

  • volume

    - 他们 tāmen 大肆 dàsì 吹嘘 chuīxū 的 de 改革 gǎigé 并 bìng 没有 méiyǒu 实现 shíxiàn

    - Những cải cách được thổi phồng của họ đã không thành hiện thực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 议会 yìhuì 中 zhōng 互相 hùxiāng 吹捧 chuīpěng

    - Họ đang tán dương nhau trong nghị viện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuī , Chuì
    • Âm hán việt: Xuy , Xuý
    • Nét bút:丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RNO (口弓人)
    • Bảng mã:U+5439
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét), long 龍 (+6 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:一ノフノ丶丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IPYHV (戈心卜竹女)
    • Bảng mã:U+88AD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao