吱吱声 zhī zīshēng
volume volume

Từ hán việt: 【chi chi thanh】

Đọc nhanh: 吱吱声 (chi chi thanh). Ý nghĩa là: tiếng rít. Ví dụ : - 想死这个吱吱声了 Tôi đã bỏ lỡ tiếng rít đó.

Ý Nghĩa của "吱吱声" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吱吱声 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếng rít

squeak

Ví dụ:
  • volume volume

    - 想 xiǎng 死 sǐ 这个 zhègè 吱吱声 zīzīshēng 了 le

    - Tôi đã bỏ lỡ tiếng rít đó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吱吱声

  • volume volume

    - 那个 nàgè 胖子 pàngzi 坐下 zuòxia 时 shí , 旧 jiù 椅子 yǐzi 发出 fāchū 嘎吱 gāzhī 的 de 响声 xiǎngshēng

    - Khi người đàn ông béo ngồi xuống, chiếc ghế cũ kêu răng rắc.

  • volume volume

    - 床 chuáng 的 de 弹簧 tánhuáng 太旧 tàijiù 了 le , 总是 zǒngshì 发出 fāchū 咯吱 gēzhī 声 shēng

    - Cái đệm giường lò xo cũ quá rồi, lúc nào cũng kêu cót két.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 着 zhe 行李 xínglǐ , 扁担 biǎndàn 压 yā 得 dé 嘎吱 gāzhī 嘎吱 gāzhī 的 de 响 xiǎng

    - anh ấy gánh hành lý đi, đòn gánh kêu kẽo kẹt.

  • volume volume

    - 问 wèn 他 tā 几遍 jǐbiàn , 他 tā 都 dōu 没 méi 吱声 zhīshēng

    - hỏi anh ấy mấy lần, anh ấy đều không lên tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 没精打采 méijīngdǎcǎi 地 dì 坐在 zuòzài 地下 dìxià , 低着头 dīzhetóu , 不 bù 吱声 zhīshēng

    - anh ấy buồn bã ngồi bệt xuống đất, cúi đầu, lặng lẽ không nói một lời.

  • volume volume

    - 他 tā 无精打采 wújīngdǎcǎi 地 dì 坐在 zuòzài 地下 dìxià , 低着头 dīzhetóu , 不 bù 吱声 zhīshēng

    - anh ấy buồn bã ngồi bệt dưới đất mặt ủ mày chau, cúi đầu lặng lẽ không nói một lời.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 死 sǐ 这个 zhègè 吱吱声 zīzīshēng 了 le

    - Tôi đã bỏ lỡ tiếng rít đó.

  • volume volume

    - 车吱 chēzhī 的 de 一声 yīshēng 停住 tíngzhù 了 le

    - kít một cái xe đã dừng lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zī
    • Âm hán việt: Chi , Khi , Tư
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJE (口十水)
    • Bảng mã:U+5431
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao