含燐 hán lín
volume volume

Từ hán việt: 【hàm lân】

Đọc nhanh: 含燐 (hàm lân). Ý nghĩa là: phốt pho.

Ý Nghĩa của "含燐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

含燐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phốt pho

phosphoric

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 含燐

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 名中 míngzhōng 含筱 hánxiǎo

    - Trong tên anh ấy có Tiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 很 hěn 含糊 hánhú , 不 bù 明白 míngbai 是 shì 什么 shénme 意思 yìsī

    - Lời nói của anh ấy rất mơ hồ, không rõ ý nghĩa.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 总是 zǒngshì 包含 bāohán 着 zhe 各种 gèzhǒng 滋味 zīwèi , 有酸 yǒusuān , 有 yǒu 甜 tián , 也 yě 有 yǒu 苦 kǔ

    - Cuộc đời luôn có đủ các loại dư vị, có chua, có ngọt, có cả đắng cay.

  • volume volume

    - 龙眼 lóngyǎn 富含 fùhán 维生素 wéishēngsù

    - Quả nhãn giàu vitamin.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 含义 hányì 不 bù 明确 míngquè

    - Lời nói của anh ấy không rõ ràng về ý nghĩa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 语气 yǔqì 中微 zhōngwēi 含 hán 讽刺 fěngcì

    - Trong giọng điệu của anh có chút mỉa mai.

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 是 shì 用 yòng 含有 hányǒu 恶意 èyì 的 de 眼光 yǎnguāng 盯 dīng 着 zhe 我 wǒ

    - Anh ấy luôn nhìn tôi bằng ánh mắt hàm ý ác ý.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心中 xīnzhōng 含着 hánzhe 很多 hěnduō 期望 qīwàng

    - Trong tim anh ấy chứa rất nhiều sự kỳ vọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 含›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàm , Hám
    • Nét bút:ノ丶丶フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OINR (人戈弓口)
    • Bảng mã:U+542B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 燐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lân
    • Nét bút:丶ノノ丶丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FFDQ (火火木手)
    • Bảng mã:U+71D0
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp