否运 fǒu yùn
volume volume

Từ hán việt: 【phủ vận】

Đọc nhanh: 否运 (phủ vận). Ý nghĩa là: bĩ vận. Ví dụ : - 你是否运送过这类化学品 Bạn đã vận chuyển bất kỳ loại hóa chất nào như vậy chưa?

Ý Nghĩa của "否运" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

否运 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bĩ vận

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 是否 shìfǒu 运送 yùnsòng 过 guò 这类 zhèlèi 化学品 huàxuépǐn

    - Bạn đã vận chuyển bất kỳ loại hóa chất nào như vậy chưa?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 否运

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 否认 fǒurèn

    - một mực phủ nhận

  • volume volume

    - 不揣冒昧 bùchuǎimàomèi ( 不 bù 考虑 kǎolǜ 自己 zìjǐ 的 de 莽撞 mǎngzhuàng , 言语 yányǔ 、 行动 xíngdòng 是否 shìfǒu 相宜 xiāngyí )

    - đánh bạo; mạo muội

  • volume volume

    - 不要 búyào 往 wǎng 玻璃杯 bōlíbēi 里 lǐ 倒 dào 热水 rèshuǐ 否则 fǒuzé 它会 tāhuì 炸裂 zhàliè 的 de

    - Đừng đổ nước nóng vào những chai thủy tinh hỏng này, nếu không chúng sẽ nổ đó

  • volume volume

    - 下辈子 xiàbèizi 是否 shìfǒu 还 hái 能 néng 遇见 yùjiàn 你 nǐ

    - Kiếp sau còn có thể gặp được em nữa hay không?

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 办成 bànchéng 与否 yǔfǒu 都 dōu 要 yào 交代 jiāodài 清楚 qīngchu

    - Dù có làm được hay không thì cũng phải giải thích rõ ràng.

  • volume volume

    - 不 bù 严格 yángé 地说 dìshuō , 一种 yīzhǒng 数学 shùxué 或 huò 逻辑 luójí 运算符 yùnsuànfú

    - Nói một cách không chính xác, đây là một toán tử toán học hoặc logic.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是否 shìfǒu 运送 yùnsòng 过 guò 这类 zhèlèi 化学品 huàxuépǐn

    - Bạn đã vận chuyển bất kỳ loại hóa chất nào như vậy chưa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 否›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǒu , Pǐ
    • Âm hán việt: Bĩ , Bỉ , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MFR (一火口)
    • Bảng mã:U+5426
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao