吐火罗人 tǔ huǒ luó rén
volume volume

Từ hán việt: 【thổ hoả la nhân】

Đọc nhanh: 吐火罗人 (thổ hoả la nhân). Ý nghĩa là: Người Tokharian Ấn-Âu ở Trung Á, giống như 月氏 人.

Ý Nghĩa của "吐火罗人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吐火罗人 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Người Tokharian Ấn-Âu ở Trung Á

Tokharian Indo-European people of central Asia

✪ 2. giống như 月氏 人

same as 月氏人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吐火罗人

  • volume volume

    - 他 tā 四处 sìchù 罗 luó 人才 réncái

    - Ông ấy tuyển dụng nhân tài khắp bốn phương.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 奠 diàn 火灾 huǒzāi 逝者 shìzhě

    - Người ta cúng tế người mất trong hỏa hoạn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 对 duì 暴躁 bàozào 的 de 人 rén 发火 fāhuǒ

    - Đừng nổi nóng với người nóng tính.

  • volume volume

    - 先头部队 xiāntóubùduì 跟 gēn 敌人 dírén 接火 jiēhuǒ 了 le

    - bộ đội đi đầu đã chạm súng với địch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 通过 tōngguò 各种 gèzhǒng 方式 fāngshì 网罗人才 wǎngluóréncái

    - Bọn họ dùng mọi cách chiêu mộ nhân tài.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 打得火热 dǎdéhuǒrè

    - hai người đánh nhau rất hăng say.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 吃 chī 了 le 一顿 yīdùn 火锅 huǒguō

    - Mình anh ta đánh chén hết một nồi lẩu.

  • volume volume

    - 不食 bùshí 人间烟火 rénjiānyānhuǒ

    - không ăn thức ăn chín của trần gian.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao