吐奶 tùnǎi
volume volume

Từ hán việt: 【thổ nãi】

Đọc nhanh: 吐奶 (thổ nãi). Ý nghĩa là: tứa.

Ý Nghĩa của "吐奶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吐奶 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tứa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吐奶

  • volume volume

    - 骨鲠在喉 gǔgěngzàihóu , 不吐 bùtǔ 不快 bùkuài

    - canh cánh bên lòng, không nói ra không được.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 了 le 之后 zhīhòu 感觉 gǎnjué 好些 hǎoxiē 了 le

    - Sau khi nôn, anh ấy cảm thấy đỡ hơn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 倒 dào 出 chū 三 sān 汪 wāng 奶茶 nǎichá

    - Cậu ấy đổ ra hai vũng trà sữa.

  • volume volume

    - 他吐出 tātǔchū 心里话 xīnlihuà

    - Anh ấy nói ra những lời trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 产品 chǎnpǐn 的 de 质量 zhìliàng

    - Ông phàn nàn về chất lượng sản phẩm.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 我 wǒ 的 de 穿衣 chuānyī 风格 fēnggé

    - Anh ấy châm biếm phong cách ăn mặc của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 我 wǒ 给 gěi 他 tā 的 de 建议 jiànyì

    - Anh ấy phê bình các gợi ý của tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 买 mǎi 了 le 一升 yīshēng 牛奶 niúnǎi

    - Bọn họ mua 1 lít trà sữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao