后验概率 hòu yàn gàilǜ
volume volume

Từ hán việt: 【hậu nghiệm khái suất】

Đọc nhanh: 后验概率 (hậu nghiệm khái suất). Ý nghĩa là: xác suất sau (thống kê).

Ý Nghĩa của "后验概率" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后验概率 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xác suất sau (thống kê)

posterior probability (statistics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后验概率

  • volume volume

    - 达成 dáchéng 和平 hépíng 协定 xiédìng 的 de 概率 gàilǜ 是 shì 零 líng

    - Xác suất đạt được thỏa thuận hòa bình là không.

  • volume

    - 成功 chénggōng 的 de 概率 gàilǜ 只有 zhǐyǒu 10

    - Tỷ lệ thành công chỉ 10%.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 画 huà 是 shì 在 zài 先 xiān 有 yǒu 了 le 生活 shēnghuó 体验 tǐyàn 而后 érhòu 才 cái 落笔 luòbǐ 的 de

    - tranh anh ấy vẽ sau những thể nghiệm của cuộc sống.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 概率 gàilǜ 太小 tàixiǎo , 不必 bùbì 担心 dānxīn

    - Xác suất chỉ là 1/10000 thì không cần lo lắng.

  • volume volume

    - 正如 zhèngrú 预测 yùcè 的 de 那样 nàyàng 概念 gàiniàn 验证 yànzhèng 成功 chénggōng 了 le

    - Việc chứng minh khái niệm đã thành công như dự kiến.

  • volume volume

    - 售后服务 shòuhòufúwù 的 de 效率 xiàolǜ 很 hěn 高 gāo

    - Dịch vụ hậu mãi có hiệu suất rất cao.

  • volume

    - 下雨 xiàyǔ 的 de 概率 gàilǜ 为 wèi 50 到 dào 60

    - Tỷ lệ có mưa khoảng 50% đến 60%.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi , 您 nín 再 zài 耐心 nàixīn 等 děng 几天 jǐtiān , 然后 ránhòu 再 zài 到 dào 医院 yīyuàn 去 qù 验尿 yànniào , 更 gèng 准确 zhǔnquè 些 xiē

    - Cá nhân tôi nghĩ sẽ chính xác hơn nếu bạn kiên nhẫn chờ đợi trong vài ngày, sau đó đến bệnh viện để xét nghiệm nước tiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 概›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Gài , Guì , Jié
    • Âm hán việt: Hị , Khái
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAIU (木日戈山)
    • Bảng mã:U+6982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 验›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nghiệm
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMOMM (弓一人一一)
    • Bảng mã:U+9A8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao