后殖民 hòu zhímín
volume volume

Từ hán việt: 【hậu thực dân】

Đọc nhanh: 后殖民 (hậu thực dân). Ý nghĩa là: hậu thuộc địa.

Ý Nghĩa của "后殖民" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后殖民 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hậu thuộc địa

postcolonial

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后殖民

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 身受 shēnshòu 过 guò 殖民主义 zhímínzhǔyì 的 de 祸害 huòhài

    - nhân dân Trung Quốc bản thân đã phải chịu đựng sự tàn bạo của chủ nghĩa thực dân.

  • volume volume

    - 殖民主义者 zhímínzhǔyìzhě 搜刮 sōuguā 民脂民膏 mínzhīmíngāo

    - bọn thực dân vơ vét của cải của dân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 扮演 bànyǎn 赛昂 sàiáng 人 rén 和 hé 殖民者 zhímínzhě 吗 ma

    - Bạn có muốn chơi Cylon và người thuộc địa?

  • volume volume

    - 八路军 bālùjūn 、 新四军 xīnsìjūn 的 de 后 hòu 身 shēn 是 shì 中国人民解放军 zhōngguórénmínjiěfàngjūn

    - quân giải phóng nhân dân Trung Quốc là hậu thân của Bát lộ quân và Tân tứ quân.

  • volume volume

    - 在 zài 选举 xuǎnjǔ 前后 qiánhòu 政客 zhèngkè 们 men 总要 zǒngyào 许愿 xǔyuàn 讨好 tǎohǎo 民众 mínzhòng

    - Trước và sau cuộc bầu cử, các chính trị gia thường phải đưa ra lời hứa để chiều lòng công chúng.

  • volume volume

    - 旧时代 jiùshídài 的 de 殖民主义 zhímínzhǔyì 已 yǐ 日落西山 rìluòxīshān 了 le

    - Chủ nghĩa thực dân của thời đại cũ đã lụi tàn.

  • volume volume

    - 殖民主义者 zhímínzhǔyìzhě 的 de 野心 yěxīn 是 shì 没有 méiyǒu 界限 jièxiàn 的 de

    - giả tâm của những kẻ theo chủ nghĩa thực dân là không có giới hạn.

  • volume volume

    - 解放后 jiěfànghòu 劳动 láodòng 人民 rénmín 第一次 dìyīcì 以 yǐ 主人 zhǔrén 的 de 身分 shēnfèn 登上 dēngshàng 了 le 政治舞台 zhèngzhìwǔtái

    - sau giải phóng, nhân dân lao động lần đầu tiên bước lên đài chính trị với tư cách là người làm chủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 殖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhí
    • Âm hán việt: Sự , Thực
    • Nét bút:一ノフ丶一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNJBM (一弓十月一)
    • Bảng mã:U+6B96
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao