名帖 míng tiě
volume volume

Từ hán việt: 【danh thiếp】

Đọc nhanh: 名帖 (danh thiếp). Ý nghĩa là: danh thiếp, thẻ tên.

Ý Nghĩa của "名帖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

名帖 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. danh thiếp

business card

✪ 2. thẻ tên

name card

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 名帖

  • volume volume

    - 三名 sānmíng 保安 bǎoān 守 shǒu 在 zài 门口 ménkǒu

    - Ba nhân viên bảo vệ đứng ở cổng.

  • volume volume

    - 白头 báitóu 帖子 tiězǐ ( 不 bù 著名 zhùmíng 的 de 字帖儿 zìtiěér )

    - thiếp chữ không nổi tiếng

  • volume volume

    - 名 míng 帖子 tiězǐ 上 shàng 写 xiě 了 le 我 wǒ 的 de 名字 míngzi

    - Trên danh thiếp có viết tên của tôi.

  • volume volume

    - 请 qǐng 给 gěi 我 wǒ 你 nǐ 的 de 名帖 míngtiě

    - Xin đưa cho tôi danh thiếp của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 递给 dìgěi 我 wǒ 一张 yīzhāng 名 míng 帖子 tiězǐ

    - Anh ấy đưa cho tôi một tấm danh thiếp.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 糊涂 hútú , 做下 zuòxià 不名誉 bùmíngyù 的 de 蠢事 chǔnshì

    - nhất thời hồ đồ, làm chuyện ngu xuẩn

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 导游 dǎoyóu 正在 zhèngzài 解说 jiěshuō 历史 lìshǐ

    - Một hướng dẫn viên đang giải thích về lịch sử.

  • volume volume

    - 三后 sānhòu 中 zhōng 有 yǒu 一个 yígè 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Trong ba vị Vua có một người rất nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē , Tiě , Tiè
    • Âm hán việt: Thiếp , Thiệp
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBYR (中月卜口)
    • Bảng mã:U+5E16
    • Tần suất sử dụng:Cao