同母异父 tóng mǔ yì fù
volume volume

Từ hán việt: 【đồng mẫu dị phụ】

Đọc nhanh: 同母异父 (đồng mẫu dị phụ). Ý nghĩa là: (anh chị em ruột) có cùng mẹ nhưng khác cha, một nửa (anh hoặc chị). Ví dụ : - 像是我同母异父的姐姐吗 Một người như em gái cùng cha khác mẹ của tôi?

Ý Nghĩa của "同母异父" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

同母异父 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (anh chị em ruột) có cùng mẹ nhưng khác cha

(of siblings) having the same mother but different fathers

✪ 2. một nửa (anh hoặc chị)

half (brother or sister)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 我 wǒ 同母异父 tóngmǔyìfù 的 de 姐姐 jiějie 吗 ma

    - Một người như em gái cùng cha khác mẹ của tôi?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 同母异父

  • volume volume

    - 他 tā 还有 háiyǒu 个 gè 同父异母 tóngfùyìmǔ 的 de 兄弟 xiōngdì

    - Anh ấy có một người anh em cùng cha khác mẹ.

  • volume volume

    - 父亲 fùqīn 暨 jì 母亲 mǔqīn 一同 yītóng 出门 chūmén 了 le

    - Bố và mẹ cùng ra ngoài rồi.

  • volume volume

    - 她们 tāmen 肯定 kěndìng 是 shì 同父异母 tóngfùyìmǔ 的 de 姐妹 jiěmèi

    - Họ chắc chắn là chị em cùng cha khác mẹ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 陪同 péitóng 父母 fùmǔ 去 qù 散步 sànbù

    - Chúng tôi đi dạo cùng bố mẹ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 和 hé 父母 fùmǔ 生活 shēnghuó 在 zài 不同 bùtóng 时代 shídài

    - Chúng ta và cha mẹ sống ở những thời đại khác nhau.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 不 bù 同意 tóngyì 我 wǒ 的 de 婚事 hūnshì

    - Bố mẹ không đồng ý hôn sự của tôi.

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 我 wǒ 同母异父 tóngmǔyìfù 的 de 姐姐 jiějie 吗 ma

    - Một người như em gái cùng cha khác mẹ của tôi?

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 父母 fùmǔ 不再 bùzài 共同 gòngtóng 生活 shēnghuó , 他们 tāmen 也 yě 要 yào 分别 fēnbié 对 duì 子女 zǐnǚ 负责 fùzé

    - Dù cha mẹ không còn sống chung với nhau nhưng họ vẫn có trách nhiệm riêng đối với con cái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 父›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 父 (+0 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Fù
    • Âm hán việt: Phụ , Phủ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CK (金大)
    • Bảng mã:U+7236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao