各地 gèdì
volume volume

Từ hán việt: 【các địa】

Đọc nhanh: 各地 (các địa). Ý nghĩa là: các nơi; mọi nơi; khắp nơi. Ví dụ : - 他们从各地来参加会议。 Họ đến từ các nơi để tham dự hội nghị.. - 各地的天气都很不同。 Thời tiết ở các nơi đều rất khác nhau.. - 这本书介绍了各地的风俗。 Cuốn sách này giới thiệu phong tục của các nơi.

Ý Nghĩa của "各地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3

各地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. các nơi; mọi nơi; khắp nơi

各个地方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 从 cóng 各地 gèdì 来 lái 参加 cānjiā 会议 huìyì

    - Họ đến từ các nơi để tham dự hội nghị.

  • volume volume

    - 各地 gèdì 的 de 天气 tiānqì 都 dōu 很 hěn 不同 bùtóng

    - Thời tiết ở các nơi đều rất khác nhau.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 介绍 jièshào 了 le 各地 gèdì 的 de 风俗 fēngsú

    - Cuốn sách này giới thiệu phong tục của các nơi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 各地

  • volume volume

    - 他们 tāmen 到 dào 各地 gèdì 考察 kǎochá 水利工程 shuǐlìgōngchéng

    - Họ đi mọi nơi để khảo sát công trình thuỷ lợi.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 因 yīn 战乱 zhànluàn 而 ér 播迁 bōqiān 各地 gèdì

    - Mọi người di dời khắp nơi vì chiến tranh loạn lạc.

  • volume volume

    - 全国 quánguó 各地 gèdì

    - Trên khắp đất nước.

  • volume volume

    - 世界各地 shìjiègèdì 的 de 游客 yóukè 云集 yúnjí 此地 cǐdì

    - Du khách từ khắp nơi trên thế giới đổ về đây.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 分布 fēnbù 在 zài 各地 gèdì 不同 bùtóng

    - Dân số phân bố khác nhau ở các khu vực.

  • volume volume

    - 各种 gèzhǒng 地方戏 dìfāngxì 都 dōu 有 yǒu 其 qí 个性 gèxìng , 但 dàn 作为 zuòwéi 戏曲 xìqǔ 又 yòu 有 yǒu 其 qí 共性 gòngxìng

    - kịch ở mỗi nơi đều có tính riêng, nhưng làm thành hí khúc thì có tính chung.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 沟通 gōutōng 技巧 jìqiǎo 非常 fēicháng 出色 chūsè , 因此 yīncǐ 他 tā 能够 nénggòu 有效 yǒuxiào 地 dì 与 yǔ 各种 gèzhǒng 人 rén 交流 jiāoliú

    - Kỹ năng giao tiếp của anh ấy rất xuất sắc, vì vậy anh ấy có thể tương tác hiệu quả với nhiều loại người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 古灵精怪 gǔlíngjīngguài 常常 chángcháng 让 ràng 你 nǐ 愿意 yuànyì 尝试 chángshì 来自 láizì 世界各地 shìjiègèdì 的 de 美味佳肴 měiwèijiāyáo

    - Cái là lạ của bạn thường khiến bạn sẵn sàng thử những món ăn ngon từ khắp nơi trên thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 各›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Các
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HER (竹水口)
    • Bảng mã:U+5404
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao