吃法 chī fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【cật pháp】

Đọc nhanh: 吃法 (cật pháp). Ý nghĩa là: làm thế nào một món ăn được chuẩn bị, làm thế nào một cái gì đó được ăn, cách nấu một món ăn. Ví dụ : - 你也喜欢吃法国薯条? Tôi không biết bạn thích khoai tây chiên.

Ý Nghĩa của "吃法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃法 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. làm thế nào một món ăn được chuẩn bị

how a dish is prepared

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 也 yě 喜欢 xǐhuan 吃 chī 法国 fǎguó 薯条 shǔtiáo

    - Tôi không biết bạn thích khoai tây chiên.

✪ 2. làm thế nào một cái gì đó được ăn

how something is eaten

✪ 3. cách nấu một món ăn

the way a dish is to be cooked

✪ 4. cách ăn uống

way of eating

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃法

  • volume volume

    - 你 nǐ 也 yě 喜欢 xǐhuan 吃 chī 法国 fǎguó 薯条 shǔtiáo

    - Tôi không biết bạn thích khoai tây chiên.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 想法 xiǎngfǎ 让 ràng 我 wǒ 太 tài 吃惊 chījīng 了 le

    - Ý tưởng này thật khiến cho tôi cảm thấy kinh ngạc.

  • volume volume

    - 一日 yīrì 需吃 xūchī 好 hǎo 三餐 sāncān

    - Một ngày cần ăn đủ ba bữa

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 成人 chéngrén 学校 xuéxiào 补习 bǔxí 法语 fǎyǔ , 到 dào 时 shí 好 hǎo 让 ràng 他们 tāmen 大吃一惊 dàchīyījīng

    - Tôi đang học lại tiếng Pháp ở trường học cho người lớn, để khi đến lúc đó tôi có thể làm họ ngạc nhiên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 各种 gèzhǒng 办法 bànfǎ 都 dōu 试过 shìguò 了 le , 可 kě 他 tā 是 shì 太 tài 软硬不吃 ruǎnyìngbùchī , 就是 jiùshì 不 bù 同意 tóngyì

    - Tôi đã thử hết mọi cách, nhưng anh ấy cũng không thay đổi lập trường của mình, nhất quyết không đồng ý.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 酸辣 suānlà 菜丝 càisī 沙拉 shālà 的 de 做法 zuòfǎ 既 jì 简单 jiǎndān 又 yòu 好吃 hǎochī

    - Cách làm món salad rau chua ngọt này vừa dễ lại vừa ngon.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 告诉 gàosù 他们 tāmen 你 nǐ 的 de 糖果 tángguǒ 真的 zhēnde 是 shì 好吃 hǎochī 到 dào 无法形容 wúfǎxíngróng

    - Tôi đã nói với họ rằng kẹo của bạn tuyệt không thể tả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao