吃掉 chī diào
volume volume

Từ hán việt: 【cật điệu】

Đọc nhanh: 吃掉 (cật điệu). Ý nghĩa là: để tiêu thụ, ăn hết, cơm.

Ý Nghĩa của "吃掉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃掉 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. để tiêu thụ

to consume

✪ 2. ăn hết

to eat up

✪ 3. cơm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃掉

  • volume volume

    - 宁 níng 吃亏 chīkuī 也 yě 不 bù 失掉 shīdiào 诚信 chéngxìn

    - Thà chịu thiệt cũng không mất chữ tín.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 兵 bīng 被 bèi 吃掉 chīdiào 了 le

    - Quân tốt của tôi bị ăn mất rồi.

  • volume volume

    - 蜘蛛 zhīzhū 吃掉 chīdiào 捕获 bǔhuò 的 de 昆虫 kūnchóng

    - Nhện ăn con côn trùng mà nó bắt được.

  • volume volume

    - 易腐烂 yìfǔlàn 的 de 食物 shíwù 要 yào 尽快 jǐnkuài 吃掉 chīdiào

    - Thức ăn dễ nhanh hỏng nên cần phải ăn càng sớm càng tốt.

  • volume volume

    - 爹地 diēdì 要 yào 吃掉 chīdiào 他 tā 的 de 小点心 xiǎodiǎnxin 了 le

    - Bố cần bánh quy của mình.

  • volume volume

    - 葡萄 pútao 的 de 皮 pí 可以 kěyǐ 直接 zhíjiē 吃掉 chīdiào

    - Vỏ nho có thể ăn trực tiếp.

  • volume volume

    - 意味着 yìwèizhe 我 wǒ 只能 zhǐnéng 吃掉 chīdiào 盲鳗 mángmán 了 le

    - Có nghĩa là tôi sẽ phải ăn hagfish.

  • volume volume

    - 她 tā 像 xiàng 自己 zìjǐ 否认 fǒurèn 的 de 肉食动物 ròushídòngwù 一样 yīyàng 把 bǎ 它们 tāmen 吃掉 chīdiào 了 le

    - Cô nuốt chửng chúng như một loài động vật ăn thịt mà cô phủ nhận mình là vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao