叹号 tànhào
volume volume

Từ hán việt: 【thán hiệu】

Đọc nhanh: 叹号 (thán hiệu). Ý nghĩa là: dấu chấm than.

Ý Nghĩa của "叹号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叹号 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dấu chấm than

标点符号 (!) ,表示一个感叹句完了

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叹号

  • volume volume

    - 五号 wǔhào 铅字 qiānzì

    - chữ in cỡ 5

  • volume volume

    - 久闻 jiǔwén 宝号 bǎohào 大名 dàmíng

    - Nghe danh của quý hiệu đã lâu.

  • volume volume

    - 人造行星 rénzàoxíngxīng 上 shàng 发出 fāchū 的 de 讯号 xùnhào

    - Tín hiệu do vệ tinh nhân tạo phát đi.

  • volume volume

    - 高频 gāopín 信号 xìnhào 需要 xūyào 特别 tèbié 处理 chǔlǐ

    - Tín hiệu tần số cao cần xử lý đặc biệt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 信号 xìnhào , 不要 búyào 接收器 jiēshōuqì

    - Không có tín hiệu, không có máy thu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 已经 yǐjīng 挂不上 guàbùshàng 号 hào 了 le

    - Hôm nay không thể đặt lịch khám bệnh được nữa rồi.

  • volume volume

    - 人 rén 在 zài 课堂 kètáng 上 shàng , 思想 sīxiǎng 却 què 溜号 liūhào 了 le

    - người thì ngồi trong lớp nhưng tư tưởng thì ở nơi đâu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 能 néng 不能 bùnéng 赶到 gǎndào 还是 háishì 个 gè 问号 wènhào

    - tối nay có đến được hay không vẫn còn là một câu hỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 叹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tàn
    • Âm hán việt: Thán
    • Nét bút:丨フ一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RE (口水)
    • Bảng mã:U+53F9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao