叹 tàn
volume volume

Từ hán việt: 【thán】

Đọc nhanh: 叹 (thán). Ý nghĩa là: than thở; than; thán, khen ngợi; ca ngợi, ngâm nga. Ví dụ : - 他常常长吁短叹。 Anh ấy thường hay than vắn thở dài.. - 妈妈长叹一声,走进了房间。 Mẹ thở dài một tiếng, bước vào phòng.. - 你怎么总是唉声叹气? Sao bạn lúc nào cũng than thở vậy?

Ý Nghĩa của "叹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

叹 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. than thở; than; thán

叹气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 长吁短叹 chángxūduǎntàn

    - Anh ấy thường hay than vắn thở dài.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 长叹一声 chángtànyīshēng , 走进 zǒujìn 了 le 房间 fángjiān

    - Mẹ thở dài một tiếng, bước vào phòng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 总是 zǒngshì 唉声叹气 āishēngtànqì

    - Sao bạn lúc nào cũng than thở vậy?

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. khen ngợi; ca ngợi

发出赞美的声音

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 赞叹 zàntàn 她 tā 的 de 歌声 gēshēng

    - Chúng tôi đều khen ngợi giọng hát của cô ấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 他 tā 的 de 智慧 zhìhuì 感到 gǎndào 叹服 tànfú

    - Tôi cảm thấy khâm phục sự thông minh của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 叹赏 tànshǎng 这位 zhèwèi 艺术家 yìshùjiā 的 de 作品 zuòpǐn

    - Anh ấy ca ngợi tác phẩm của nghệ sĩ này.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. ngâm nga

吟哦

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 爷爷 yéye 喜欢 xǐhuan 咏叹 yǒngtàn

    - Ông nội tôi thích ngâm vịnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 听 tīng 爷爷 yéye 咏叹 yǒngtàn

    - Tôi thích nghe ông ngâm vịnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叹

  • volume volume

    - 击节叹赏 jījiétànshǎng

    - gõ nhịp tán thưởng (thơ văn).

  • volume volume

    - 长吁短叹 chángxūduǎntàn

    - thở ngắn than dài

  • volume volume

    - 他 tā 极度 jídù 无奈 wúnài 地 dì 叹气 tànqì

    - Anh ấy thở dài đầy bất lực.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 唉声叹气 āishēngtànqì ?

    - Sao bạn lại than ngắn thở dài thế?

  • volume volume

    - 别 bié 总是 zǒngshì 唉声叹气 āishēngtànqì 的 de

    - Đừng có luôn than ngắn thở dài nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 难过地 nánguòdì 叹息 tànxī 了 le 一声 yīshēng

    - Anh ấy khổ sở thở dài một tiếng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 总是 zǒngshì 唉声叹气 āishēngtànqì

    - Sao bạn lúc nào cũng than thở vậy?

  • volume volume

    - 击节叹赏 jījiétànshǎng ( 形容 xíngróng 对 duì 诗文 shīwén 、 音乐 yīnyuè 等 děng 的 de 赞赏 zànshǎng )

    - gõ nhịp tán thưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tàn
    • Âm hán việt: Thán
    • Nét bút:丨フ一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RE (口水)
    • Bảng mã:U+53F9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao