史努比 shǐ nǔ bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【sử nỗ bí】

Đọc nhanh: 史努比 (sử nỗ bí). Ý nghĩa là: Snoopy (chú chó cưng trong truyện tranh). Ví dụ : - 哎呀你把史努比拿出来了 Này, bạn đã có Snoopy ra ngoài.

Ý Nghĩa của "史努比" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

史努比 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Snoopy (chú chó cưng trong truyện tranh)

Snoopy (comic strip pet dog)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 哎呀 āiyā 你 nǐ 把 bǎ 史努比 shǐnǔbǐ 拿 ná 出来 chūlái 了 le

    - Này, bạn đã có Snoopy ra ngoài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 史努比

  • volume volume

    - 哎呀 āiyā 你 nǐ 把 bǎ 史努比 shǐnǔbǐ 拿 ná 出来 chūlái 了 le

    - Này, bạn đã có Snoopy ra ngoài.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 比肩而立 bǐjiānérlì , 共同努力 gòngtóngnǔlì

    - Chúng tôi kề vai sát cánh, cùng nhau nỗ lực.

  • volume volume

    - 史 shǐ 无 wú 伦比 lúnbǐ

    - chưa từng sánh kịp.

  • volume volume

    - 球队 qiúduì 努力 nǔlì 扳回 bānhuí 比分 bǐfēn

    - Đội bóng cố gắng gỡ lại tỷ số.

  • volume volume

    - 新进 xīnjìn 小 xiǎo 菜鸟 càiniǎo 的 de 我 wǒ 一定 yídìng 要 yào 比 bǐ 别人 biérén 更加 gèngjiā 努力 nǔlì

    - Một nhân viên mới như tôi nhất định phải nỗ lực hơn mọi người nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成功 chénggōng 和 hé 努力 nǔlì 成正比 chéngzhèngbǐ

    - Sự thành công tỷ lệ thuận với sự nỗ lực anh ấy đã bỏ ra.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 导游 dǎoyóu 正在 zhèngzài 解说 jiěshuō 历史 lìshǐ

    - Một hướng dẫn viên đang giải thích về lịch sử.

  • volume volume

    - 比 bǐ 我 wǒ 更 gèng 厉害 lìhai 的 de 人 rén 还 hái 在 zài 努力 nǔlì , 所以 suǒyǐ 我 wǒ 不敢 bùgǎn 偷懒 tōulǎn

    - Những người có thực lực hơn tôi vẫn đang làm việc chăm chỉ, vì vậy tôi không dám lười biếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 努›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǔ
    • Âm hán việt: Nỗ
    • Nét bút:フノ一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VEKS (女水大尸)
    • Bảng mã:U+52AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 史›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Sử
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LK (中大)
    • Bảng mã:U+53F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao