台儿庄 tái'erzhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【thai nhi trang】

Đọc nhanh: 台儿庄 (thai nhi trang). Ý nghĩa là: Quận Tai'erzhuang của thành phố Zaozhuang 棗莊市 | 枣庄市 , Sơn Đông.

Ý Nghĩa của "台儿庄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Tai'erzhuang của thành phố Zaozhuang 棗莊市 | 枣庄市 , Sơn Đông

Tai'erzhuang district of Zaozhuang city 棗莊市|枣庄市 [Zǎozhuāngshì], Shandong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 台儿庄

  • volume volume

    - 登 dēng 在 zài 窗台 chuāngtái 儿上 érshàng 擦 cā 玻璃 bōlí

    - Anh ấy giẫm lên bệ cửa lau kính.

  • volume volume

    - 窗台 chuāngtái 儿 ér

    - Bệ cửa sổ.

  • volume volume

    - 台风 táifēng 儿 ér 潇洒 xiāosǎ

    - phong cách diễn tự nhiên khoáng đạt.

  • volume volume

    - 这 zhè 不 bù 像是 xiàngshì 去 qù 李庄 lǐzhuāng 的 de 道 dào 儿 ér , 敢 gǎn 是 shì 走 zǒu 错 cuò 了 le 吧 ba

    - đây không giống như đường đi thôn Lý, chắc là đi nhầm đường rồi?

  • volume volume

    - 他 tā 猴 hóu 在 zài 台阶 táijiē 上 shàng 嗑瓜子 kēguāzǐ 儿 ér

    - Nó ngồi chồm hổm trên thềm cắn hạt dưa.

  • volume volume

    - 正是 zhèngshì 抗旱 kànghàn 紧张 jǐnzhāng 的 de 当口儿 dāngkǒuer , 他们 tāmen 送来 sònglái 了 le 一台 yītái 抽水机 chōushuǐjī

    - đang lúc khẩn cấp chống hạn, họ lại đưa đến một cái máy bơm nước.

  • volume volume

    - 初 chū 上 shàng 讲台 jiǎngtái , 她 tā 有点儿 yǒudiǎner 犯憷 fànchù

    - lần đầu lên sân khấu, cô ấy hơi nhát một chút.

  • volume volume

    - 庄稼人 zhuāngjiarén 靠 kào 副业 fùyè 抓挠 zhuānao 俩 liǎ 活钱儿 huóqiánér

    - người trồng hoa màu dựa vào nghề phụ để kiếm tiền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Bành , Trang
    • Nét bút:丶一ノ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IG (戈土)
    • Bảng mã:U+5E84
    • Tần suất sử dụng:Rất cao