台下 tái xià
volume volume

Từ hán việt: 【thai hạ】

Đọc nhanh: 台下 (thai hạ). Ý nghĩa là: Trong khán giả, ra khỏi sân khấu.

Ý Nghĩa của "台下" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

台下 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Trong khán giả

in the audience

✪ 2. ra khỏi sân khấu

off the stage

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 台下

  • volume volume

    - 舞台灯光 wǔtáidēngguāng 暗 àn 了 le 下去 xiàqù 这出 zhèchū 戏 xì 的 de 第一幕 dìyímù 结束 jiéshù 了 le

    - Đèn sân khấu tắt đi, màn đầu tiên của vở kịch này kết thúc.

  • volume volume

    - 让 ràng 别人 biérén 下台阶 xiàtáijiē

    - Để cho người ta một đường lui.

  • volume volume

    - 忽然 hūrán , 阳台 yángtái 上 shàng 掉 diào 下 xià 一个 yígè 花盆 huāpén 来 lái

    - Bỗng nhiên có một chậu hoa rơi xuống từ ban công.

  • volume volume

    - 从 cóng 阳台 yángtái 上 shàng 把 bǎ 篮子 lánzi 缒 zhuì 下来 xiàlai

    - thả cái làn từ ban công xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 给 gěi 对方 duìfāng 找 zhǎo 了 le 台阶 táijiē 下 xià

    - Anh ấy luôn giữ thể diện cho đối phương.

  • volume volume

    - 根据 gēnjù 气象台 qìxiàngtái 的 de 预报 yùbào , 明天 míngtiān 要 yào 下雨 xiàyǔ

    - Căn cứ vào dự báo của đài khí tượng thuỷ văn, ngày mai sẽ có mưa.

  • volume volume

    - 她 tā 下台阶 xiàtáijiē 的 de 时候 shíhou 摔 shuāi 了 le 跤 jiāo

    - Cô ấy bị ngã khi đang đi xuống cầu thang.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 给 gěi 下属 xiàshǔ 找 zhǎo 了 le 台阶 táijiē 下 xià

    - Giám đốc giữ thể diện cho cấp dưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao