可逆 kěnì
volume volume

Từ hán việt: 【khả nghịch】

Đọc nhanh: 可逆 (khả nghịch). Ý nghĩa là: (toán học.) không thể đảo ngược, có thể đảo ngược. Ví dụ : - 你妻子的昏迷是不可逆转的 Vợ bạn hôn mê là không thể cứu vãn được.

Ý Nghĩa của "可逆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可逆 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (toán học.) không thể đảo ngược

(math.) invertible

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 妻子 qīzǐ 的 de 昏迷 hūnmí 是 shì 不可逆转 bùkěnìzhuǎn 的 de

    - Vợ bạn hôn mê là không thể cứu vãn được.

✪ 2. có thể đảo ngược

reversible

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可逆

  • volume volume

    - 「 八边 bābiān 图表 túbiǎo 」 是 shì 一种 yīzhǒng 数据 shùjù 可视化 kěshìhuà 技术 jìshù

    - Hình bát giác là một kỹ thuật trực quan hóa dữ liệu

  • volume volume

    - 那个 nàgè 逆徒 nìtú 很 hěn 可恶 kěwù

    - Tên đồ đệ phản nghịch kia rất đáng ghét.

  • volume volume

    - 你 nǐ 妻子 qīzǐ 的 de 昏迷 hūnmí 是 shì 不可逆转 bùkěnìzhuǎn 的 de

    - Vợ bạn hôn mê là không thể cứu vãn được.

  • volume volume

    - 一个 yígè 印度 yìndù 教徒 jiàotú 可以 kěyǐ 走进 zǒujìn 一家 yījiā 烘焙 hōngbèi 店 diàn

    - Người theo đạo Hindu có thể vào cửa hàng bánh mì

  • volume volume

    - DNA 检测 jiǎncè 发现 fāxiàn 了 le 可变 kěbiàn 串联 chuànlián 重复 chóngfù 基因 jīyīn

    - Tôi đã tìm thấy các lần lặp lại song song khác nhau trong thử nghiệm DNA.

  • volume volume

    - GUCCI 是 shì 一个 yígè 可靠 kěkào 品牌 pǐnpái

    - GUCCI là một thương hiệu đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 简单 jiǎndān 的 de 规则 guīzé 可以 kěyǐ 构造 gòuzào 一个 yígè 复杂 fùzá 的 de 世界 shìjiè

    - Một quy tắc đơn giản có thể tạo ra một thế giới phức tạp

  • volume volume

    - 齐 qí 可以 kěyǐ 让 ràng 食物 shíwù 更 gèng 美味 měiwèi

    - Gia vị có thể làm cho thức ăn ngon hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Nì
    • Âm hán việt: Nghịch , Nghịnh
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTU (卜廿山)
    • Bảng mã:U+9006
    • Tần suất sử dụng:Cao