可耕地 kě gēngdì
volume volume

Từ hán việt: 【khả canh địa】

Đọc nhanh: 可耕地 (khả canh địa). Ý nghĩa là: có thể trồng trọt.

Ý Nghĩa của "可耕地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可耕地 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có thể trồng trọt

cultivable

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可耕地

  • volume volume

    - 他 tā 辛勤 xīnqín 耕作 gēngzuò 田地 tiándì

    - Anh ấy chăm chỉ canh tác ruộng đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 伙耕 huǒgēng 了 le 十来 shílái 亩 mǔ 地 dì

    - họ cùng cày cấy gần 10 mẫu ruộng.

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 上 shàng 的 de 花费 huāfèi 在 zài 不可 bùkě 阻挡 zǔdǎng 地 dì 增加 zēngjiā

    - chi phí y tế đang tăng lên một cách không thể ngăn nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 可爱 kěài 地 dì 跟 gēn 我 wǒ 打招呼 dǎzhāohu

    - Anh ấy chào tôi một cách dễ thương.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 到 dào 不可收拾 bùkěshōushí 的 de 地步 dìbù

    - Tình hình đã đến mức không thể cứu vãn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可 kě 不能 bùnéng 跟 gēn 这帮 zhèbāng 人 rén 昏天黑地 hūntiānhēidì 地 dì 鬼混 guǐhùn 了 le

    - anh không thể sống tạm bợ vất vưởng với đám người này.

  • volume volume

    - 他 tā 默默无语 mòmòwúyǔ 地 dì 进去 jìnqù , 令人 lìngrén 可怕 kěpà

    - Anh lặng lẽ đi vào, khiến người ta e sợ.

  • volume volume

    - 两地 liǎngdì 间 jiān 只有 zhǐyǒu 一条 yītiáo 路 lù 可 kě 运送 yùnsòng 建材 jiàncái

    - Giữa hai nơi chỉ có một con đường duy nhất để vận chuyển vật liệu xây dựng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lỗi 耒 (+4 nét)
    • Pinyin: Gēng
    • Âm hán việt: Canh
    • Nét bút:一一一丨ノ丶一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QDTT (手木廿廿)
    • Bảng mã:U+8015
    • Tần suất sử dụng:Cao