可汗 kè hán
volume volume

Từ hán việt: 【khắc hàn】

Đọc nhanh: 可汗 (khắc hàn). Ý nghĩa là: khan (loanword), Khắc Hãn. Ví dụ : - 就像《可汗之怒》一样 Giống như Wrath of Khan.. - 引用不朽的《可汗的愤怒》中 Theo lời của Khan Noonien Singh

Ý Nghĩa của "可汗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可汗 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khan (loanword)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 《 可汗 kèhán 之怒 zhīnù 》 一样 yīyàng

    - Giống như Wrath of Khan.

  • volume volume

    - 引用 yǐnyòng 不朽 bùxiǔ 的 de 《 可汗 kèhán 的 de 愤怒 fènnù 》 中 zhōng

    - Theo lời của Khan Noonien Singh

✪ 2. Khắc Hãn

古代鲜卑, 突厥, 回纥, 蒙古等族最高统治者的称号

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可汗

  • volume volume

    - 可汗 kèhán 指挥 zhǐhuī 着 zhe 大军 dàjūn

    - Khắc Hãn chỉ huy đội quân.

  • volume volume

    - 可汗 kèhán 的 de 权力 quánlì 很大 hěndà

    - Quyền lực của Khắc Hãn rất lớn.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 《 可汗 kèhán 之怒 zhīnù 》 一样 yīyàng

    - Giống như Wrath of Khan.

  • volume volume

    - 可汗 kèhán 是 shì 部落 bùluò 的 de 首领 shǒulǐng

    - Khắc Hãn là thủ lĩnh của bộ lạc.

  • volume volume

    - 引用 yǐnyòng 不朽 bùxiǔ 的 de 《 可汗 kèhán 的 de 愤怒 fènnù 》 中 zhōng

    - Theo lời của Khan Noonien Singh

  • volume volume

    - 10 20 可以 kěyǐ 约成 yuēchéng 1 2

    - 10/20 có thể rút gọn thành 1/2.

  • volume volume

    - 满身 mǎnshēn 大 dà 汗 hàn , 连 lián 头发 tóufà 上 shàng 都 dōu 可以 kěyǐ 绞 jiǎo 出水 chūshuǐ 来 lái

    - người đầy mồ hôi, ngay cả tóc cũng có thể vắt ra nước.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Hán , Hàn
    • Âm hán việt: Hàn , Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMJ (水一十)
    • Bảng mã:U+6C57
    • Tần suất sử dụng:Cao