可比 kěbǐ
volume volume

Từ hán việt: 【khả tỷ】

Đọc nhanh: 可比 (khả tỷ). Ý nghĩa là: có thể so sánh. Ví dụ : - 无可比拟 không thể so sánh. - 如今呢,可比往年强多了。 như năm nay ư, có thể mạnh hơn năm trước nhiều.

Ý Nghĩa của "可比" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可比 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có thể so sánh

comparable

Ví dụ:
  • volume volume

    - 无可比拟 wúkěbǐnǐ

    - không thể so sánh

  • volume volume

    - 如今 rújīn 呢 ne , 可比 kěbǐ 往年 wǎngnián 强多 qiángduō 了 le

    - như năm nay ư, có thể mạnh hơn năm trước nhiều.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可比

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 成为 chéngwéi 现代 xiàndài 的 de 米尔顿 mǐěrdùn · 伯利 bólì ( 演员 yǎnyuán , 传说 chuánshuō 他 tā 伟岸 wěiàn 无比 wúbǐ )

    - Tôi có thể biến bạn thành Milton Berle của thế hệ này.

  • volume volume

    - 爸比 bǎbí 需要 xūyào 一颗 yīkē 可以 kěyǐ 施行 shīxíng 铁拳 tiěquán 政策 zhèngcè 的 de 宜居 yíjū 星球 xīngqiú

    - Daddy cần một hành tinh có thể sống được mà ông ấy có thể cai trị bằng nắm đấm sắt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 卑鄙 bēibǐ 手段 shǒuduàn 无人 wúrén 可比 kěbǐ

    - Thủ đoạn hèn hạ của anh ấy không ai sánh bằng.

  • volume volume

    - 多 duō 吃 chī 蔬菜水果 shūcàishuǐguǒ 多 duō 锻炼 duànliàn 可能 kěnéng 比 bǐ 一杯 yībēi 红酒 hóngjiǔ 更 gèng 健康 jiànkāng

    - Ăn nhiều trái cây và rau quả và tập thể dục có thể tốt cho sức khỏe hơn một ly rượu vang đỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 打个比方 dǎgèbǐfang 说明 shuōmíng 吗 ma ?

    - Bạn có thể nêu một ví dụ để giải thích không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 原以为 yuányǐwéi 自己 zìjǐ 画得 huàdé 不错 bùcuò 可 kě 比起 bǐqǐ 你 nǐ 的 de 画儿 huàer 来 lái 未免 wèimiǎn 相形见绌 xiāngxíngjiànchù

    - Tôi đã từng nghĩ rằng tôi vẽ khá tốt, nhưng so với bức tranh của bạn, tôi thật sự thua xa.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 潜规则 qiánguīzé 有 yǒu 的 de 时候 shíhou 潜规则 qiánguīzé 比挂 bǐguà 在 zài 墙上 qiángshàng 的 de 规定 guīdìng 更 gèng 可怕 kěpà

    - Đừng phá vỡ những quy tắc ngầm , đôi khi những quy tắc ngầm còn đáng sợ hơn những quy tắc treo trên tường.

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 我 wǒ 和 hé 他 tā 有份 yǒufèn 无缘 wúyuán 吧 ba , 希望 xīwàng 他 tā 可以 kěyǐ 找到 zhǎodào 比 bǐ 我 wǒ 更好 gènghǎo 的 de 人 rén

    - Coi như tôi với anh ấy có phận không có duyên , tôi hy vọng anh ấy có thể tìm được người tốt hơn tôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao