可接受性 kě jiēshòu xìng
volume volume

Từ hán việt: 【khả tiếp thụ tính】

Đọc nhanh: 可接受性 (khả tiếp thụ tính). Ý nghĩa là: khả năng chấp nhận.

Ý Nghĩa của "可接受性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可接受性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khả năng chấp nhận

acceptability

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可接受性

  • volume volume

    - 有 yǒu 一些 yīxiē 机会 jīhuì 可以 kěyǐ 加速 jiāsù 儿童 értóng 普遍 pǔbiàn 接受 jiēshòu 免疫 miǎnyì 接种 jiēzhòng

    - Có một số cơ hội để đẩy nhanh quá trình tiêm chủng phổ cập cho trẻ em.

  • volume volume

    - 实习生 shíxísheng 接受 jiēshòu 有 yǒu 指导性 zhǐdǎoxìng 实践 shíjiàn 训练 xùnliàn 的 de 高年级 gāoniánjí 学生 xuésheng 或 huò 新 xīn 毕业 bìyè 的 de 学生 xuésheng

    - Sinh viên thực tập được chấp nhận là sinh viên năm cuối hoặc sinh viên mới tốt nghiệp có được đào tạo thực hành có hướng dẫn.

  • volume volume

    - 简介 jiǎnjiè 给予 jǐyǔ 或 huò 接受 jiēshòu 简洁 jiǎnjié 的 de 预备性 yùbèixìng 的 de 指令 zhǐlìng 、 信息 xìnxī 或 huò 忠告 zhōnggào 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 步骤 bùzhòu

    - Hoạt động hoặc quy trình của việc cung cấp hoặc nhận các chỉ thị, thông tin hoặc lời khuyên ngắn gọn và chuẩn bị sẵn sàng.

  • volume volume

    - 意见 yìjiàn 对 duì , 固然 gùrán 应该 yīnggāi 接受 jiēshòu , 就是 jiùshì 不 bù 对 duì 也 yě 可 kě 作为 zuòwéi 参考 cānkǎo

    - ý kiến đúng dĩ nhiên nên tiếp thu, cho dù không đúng thì cũng phải tham khảo.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 试验车 shìyànchē 道 dào , 标准 biāozhǔn 汽车 qìchē 成品 chéngpǐn 将 jiāng 接受 jiēshòu 有意 yǒuyì 的 de 毁坏 huǐhuài 性 xìng 测试 cèshì

    - Trên làn đường thử nghiệm này, các xe ô tô tiêu chuẩn sẽ trải qua các bài kiểm tra có chủ đích với mục đích phá hủy.

  • volume volume

    - 原则上 yuánzéshang , 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 接受 jiēshòu

    - Nhìn chung, chúng tôi có thể chấp nhận.

  • volume volume

    - 浪费资源 làngfèizīyuán 是 shì 不可 bùkě 接受 jiēshòu 的 de

    - Lãng phí tài nguyên là không thể chấp nhận.

  • - 这种 zhèzhǒng 行为 xíngwéi 是 shì 不可 bùkě 接受 jiēshòu 的 de , 这 zhè 可 kě 不行 bùxíng !

    - Hành vi này là không thể chấp nhận được, cái này không ổn đâu!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao