可乐定 kělè dìng
volume volume

Từ hán việt: 【khả lạc định】

Đọc nhanh: 可乐定 (khả lạc định). Ý nghĩa là: clonidine (ma túy) (loanword).

Ý Nghĩa của "可乐定" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可乐定 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. clonidine (ma túy) (loanword)

clonidine (drug) (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可乐定

  • volume volume

    - 他们 tāmen 手里 shǒulǐ 可能 kěnéng 没什么 méishíme 大牌 dàpái 但 dàn 肯定 kěndìng 藏 cáng 着 zhe 暗牌 ànpái 对 duì 咱们 zánmen 留 liú 了 le 一手 yīshǒu

    - Trong tay họ có lẽ không có lá bài lớn nào, nhưng chắc chắn có lá bài bí mật, khả năng sẽ đối đầu với chúng ta.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 表演 biǎoyǎn 很 hěn 可乐 kělè

    - Buổi biểu diễn của họ rất vui vẻ.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 早就 zǎojiù 认定 rèndìng 她 tā 有 yǒu 可能 kěnéng 夺冠 duóguàn

    - Mọi người từ lâu đã nghĩ rằng cô ấy có thể đạt giải quán quân.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 潜规则 qiánguīzé 有 yǒu 的 de 时候 shíhou 潜规则 qiánguīzé 比挂 bǐguà 在 zài 墙上 qiángshàng 的 de 规定 guīdìng 更 gèng 可怕 kěpà

    - Đừng phá vỡ những quy tắc ngầm , đôi khi những quy tắc ngầm còn đáng sợ hơn những quy tắc treo trên tường.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 喝 hē 一瓶 yīpíng 可乐 kělè

    - Anh ấy uống một chai coca-cola mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 可以 kěyǐ 打印 dǎyìn 出 chū 定制 dìngzhì 化 huà 的 de 二维码 èrwéimǎ

    - Họ có thể in mã QR tùy chỉnh.

  • volume volume

    - 为 wèi 您 nín 提供 tígōng 可乐 kělè 鸡 jī 的 de 做法 zuòfǎ

    - Cung cấp cho các bạn phương pháp làm gà nấu coca

  • volume volume

    - 一杯 yībēi 加冰 jiābīng 的 de 健怡 jiànyí 可乐 kělè

    - Một cốc ăn kiêng với đá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao