召集人 zhàojí rén
volume volume

Từ hán việt: 【triệu tập nhân】

Đọc nhanh: 召集人 (triệu tập nhân). Ý nghĩa là: người triệu tập.

Ý Nghĩa của "召集人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

召集人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người triệu tập

convener

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 召集人

  • volume volume

    - 个人 gèrén 和 hé 集体 jítǐ 是 shì 休戚相关 xiūqīxiāngguān 的 de

    - Cá nhân và tập thể liên quan chặt chẽ.

  • volume volume

    - 召集人 zhàojírén

    - triệu tập người

  • volume

    - 国家 guójiā 集中 jízhōng 了 le 所有 suǒyǒu 财力物力 cáilìwùlì 和 hé 人来 rénlái 发展 fāzhǎn 交通 jiāotōng

    - Nhà nước đã tập trung mọi nguồn lực tài chính, vật chất và nhân lực để phát triển giao thông vận tải.

  • volume volume

    - 众人 zhòngrén 纠集 jiūjí 在 zài 此处 cǐchù

    - Mọi người tập hợp tại đây.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 广场 guǎngchǎng 集合 jíhé

    - Mọi người tập hợp lại ở quảng trường.

  • volume volume

    - 一大群 yīdàqún 人 rén 聚集 jùjí 起来 qǐlai 听 tīng 他 tā 布道 bùdào

    - Một đám đông người tập trung lại để nghe ông ta giảng đạo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 募集 mùjí 款项 kuǎnxiàng , 救济 jiùjì 因 yīn 水灾 shuǐzāi 而 ér 无家可归 wújiākěguī 的 de 人 rén 吗 ma ?

    - Bạn có thể giúp chúng tôi tuyên truyền và quyên góp tiền để cứu trợ những người không có nhà do lũ lụt không?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 赶集 gǎnjí , 路上 lùshàng 过往 guòwǎng 的 de 人 rén 很多 hěnduō

    - hôm nay phiên chợ, người qua lại trên đường rất đông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 召›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shào , Zhào
    • Âm hán việt: Chiêu , Thiệu , Triệu
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SHR (尸竹口)
    • Bảng mã:U+53EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao