叫座演员 jiàozuò yǎnyuán
volume volume

Từ hán việt: 【khiếu tọa diễn viên】

Đọc nhanh: 叫座演员 (khiếu tọa diễn viên). Ý nghĩa là: Diễn viên ăn khách.

Ý Nghĩa của "叫座演员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叫座演员 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Diễn viên ăn khách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叫座演员

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 头号 tóuhào 演员 yǎnyuán

    - Anh ấy là diễn viên số một.

  • volume volume

    - 客座 kèzuò 演员 yǎnyuán

    - diễn viên mời diễn.

  • volume volume

    - 他 tā 不愧为 bùkuìwèi 最佳 zuìjiā 演员 yǎnyuán

    - Anh ấy không hổ là diễn viên xuất sắc nhất.

  • volume volume

    - 从 cóng 佛罗里达州 fóluólǐdázhōu 来 lái 想 xiǎng 当 dāng 演员 yǎnyuán

    - Cô ấy là một nữ diễn viên muốn đến từ Florida.

  • volume volume

    - 他 tā 从前 cóngqián 是 shì 一个 yígè 著名 zhùmíng 的 de 演员 yǎnyuán

    - Trước đây, anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.

  • volume volume

    - 口技 kǒujì 演员 yǎnyuán 会 huì 模仿 mófǎng 鸟 niǎo 的 de 叫声 jiàoshēng

    - Diễn viên lồng tiếng mô phỏng lại tiếng chim hót.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān , 我们 wǒmen 要 yào 接待 jiēdài 一位 yīwèi 特殊 tèshū 的 de 客人 kèrén , 他 tā 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 国际 guójì 演员 yǎnyuán

    - Hôm nay, chúng tôi sẽ tiếp đón một khách hàng đặc biệt, anh ấy là một diễn viên quốc tế nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 心里 xīnli 最 zuì 优秀 yōuxiù 的 de 演员 yǎnyuán

    - Anh ấy là diễn viên xuất sắc nhất trong lòng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 座›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+7 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toà , Toạ
    • Nét bút:丶一ノノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IOOG (戈人人土)
    • Bảng mã:U+5EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 演›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Diễn
    • Nét bút:丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJMC (水十一金)
    • Bảng mã:U+6F14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao