叫哥哥 jiào gēgē
volume volume

Từ hán việt: 【khiếu ca ca】

Đọc nhanh: 叫哥哥 (khiếu ca ca). Ý nghĩa là: con dế; dế.

Ý Nghĩa của "叫哥哥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叫哥哥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con dế; dế

蝈蝈儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叫哥哥

  • volume volume

    - 快 kuài 去 qù 叫 jiào 你 nǐ 哥哥 gēge 起床 qǐchuáng

    - Nhanh đi gọi anh con dậy.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 生活 shēnghuó 在 zài 哥哥 gēge 的 de 阴影 yīnyǐng 下 xià

    - Anh ấy luôn sống dưới cái bóng của anh trai.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 伟哥 wěigē

    - Anh ta mang Viagra đến hiện trường vụ án.

  • volume volume

    - 亏 kuī 你 nǐ 还是 háishì 哥哥 gēge , 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 知道 zhīdào 让 ràng 着 zhe 弟弟 dìdì

    - dầu gì thì con cũng là anh, có tí tẹo cũng không biết nhường cho em mình sao.

  • volume volume

    - 为了 wèile 赚钱 zhuànqián , 哥哥 gēge 一面 yímiàn 上学 shàngxué , 一面 yímiàn 在外 zàiwài 打零工 dǎlínggōng

    - Để kiếm tiền, anh tôi vừa học vừa đi làm thêm.

  • volume volume

    - 事业 shìyè 生涯 shēngyá 疲软 píruǎn 了 le 伟哥 wěigē 可 kě 救 jiù 不了 bùliǎo 你 nǐ

    - Không có viagra nào để cứu vãn một sự nghiệp đã trở nên mềm yếu.

  • volume volume

    - 呵 hē ! 输 shū 也 yě 输 shū 了 le , 虽然 suīrán 我 wǒ 比 bǐ 你老 nǐlǎo , 愿赌服输 yuàndǔfúshū 嘛 ma 我 wǒ 以后 yǐhòu 叫 jiào 你 nǐ 一声 yīshēng 大哥 dàgē

    - Aizz, thua cũng thua rồi, mặc dù tôi lớn tuổi hơn nhưng có chơi có chịu, tôi gọi câu là đại ca.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 在 zài 圣地牙哥 shèngdìyágē 卖 mài 阳台 yángtái 家具 jiājù

    - Có lẽ tôi đang bán đồ nội thất sân hiên ở San Diego.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRNR (一口弓口)
    • Bảng mã:U+54E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao