叫号 jiào hào
volume volume

Từ hán việt: 【khiếu hiệu】

Đọc nhanh: 叫号 (khiếu hiệu). Ý nghĩa là: kêu tên; gọi tên (theo thứ tự), kêu la; la hét, thách đấu; khiêu chiến.

Ý Nghĩa của "叫号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. kêu tên; gọi tên (theo thứ tự)

呼唤表示先后次序的号

✪ 2. kêu la; la hét

大声呼喊

叫号 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thách đấu; khiêu chiến

用言语向对方挑战或挑衅

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叫号

  • volume volume

    - 勇敢 yǒnggǎn 号 hào 勇敢 yǒnggǎn 号 hào 我 wǒ 在 zài 呼叫 hūjiào

    - dũng cảm đâu!dũng cảm đâu! tôi đang gọi đây!

  • volume volume

    - 三 sān O 六号 liùhào

    - số ba lẻ sáu.

  • volume volume

    - 下达 xiàdá 号令 hàolìng

    - truyền lệnh xuống dưới.

  • volume volume

    - 小张 xiǎozhāng 的 de 绰号 chuòhào 叫 jiào 小老虎 xiǎolǎohǔ

    - biệt hiệu của cậu Trương là hổ con.

  • volume volume

    - 不 bù 公平 gōngpíng 的 de 待遇 dàiyù 叫 jiào 她 tā 受罪 shòuzuì

    - Sự đối xử bất công khiến cô ấy chịu khổ.

  • volume volume

    - 他 tā 发出 fāchū 愤怒 fènnù 的 de 号叫 háojiào

    - Anh ấy thét lên đầy phẫn nộ.

  • volume volume

    - 她 tā 一面 yímiàn 哭 kū , 一面 yímiàn 号叫 háojiào 着 zhe

    - cô ấy vừa khóc vừa gào.

  • volume volume

    - 那 nà 抽屉 chōuti 里 lǐ 应该 yīnggāi 有个 yǒugè 叫 jiào 「 序列号 xùlièhào 」 的 de 文档 wéndàng

    - Bên trong ngăn kéo đó phải có một tệp được gọi là số sê-ri.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RVL (口女中)
    • Bảng mã:U+53EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao