只顾 zhǐgù
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ cố】

Đọc nhanh: 只顾 (chỉ cố). Ý nghĩa là: một mực; cứ, chỉ biết; chỉ chú ý đến; chỉ đoái hoài đến. Ví dụ : - 他话也不答,头也不回,只顾低着头干他的事。 anh ấy không trả lời, cũng không quay đầu lại , cứ cúi đầu làm việc của anh ấy.. - 只顾一方面不行,还要顾别的方面。 chỉ chú ý đến một mặt là không được, còn phải chú ý đến mặt khác nữa.

Ý Nghĩa của "只顾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

只顾 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một mực; cứ

表示专一不变

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 话 huà 也 yě 不答 bùdá , 头 tóu 也 yě 不 bù 回 huí , 只顾 zhǐgù 低着头 dīzhetóu 干 gàn 他 tā 的 de 事 shì

    - anh ấy không trả lời, cũng không quay đầu lại , cứ cúi đầu làm việc của anh ấy.

✪ 2. chỉ biết; chỉ chú ý đến; chỉ đoái hoài đến

仅仅顾到

Ví dụ:
  • volume volume

    - 只顾 zhǐgù 一方面 yìfāngmiàn 不行 bùxíng , 还要 háiyào 顾 gù 别的 biéde 方面 fāngmiàn

    - chỉ chú ý đến một mặt là không được, còn phải chú ý đến mặt khác nữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 只顾

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 顾惜 gùxī 那 nà 只 zhǐ 可怜 kělián 的 de 小狗 xiǎogǒu

    - Tôi thương chú chó tội nghiệp đó.

  • volume volume

    - 只顾 zhǐgù 一方面 yìfāngmiàn 不行 bùxíng , 还要 háiyào 顾 gù 别的 biéde 方面 fāngmiàn

    - chỉ chú ý đến một mặt là không được, còn phải chú ý đến mặt khác nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 话 huà 也 yě 不答 bùdá , 头 tóu 也 yě 不 bù 回 huí , 只顾 zhǐgù 低着头 dīzhetóu 干 gàn 他 tā 的 de 事 shì

    - anh ấy không trả lời, cũng không quay đầu lại , cứ cúi đầu làm việc của anh ấy.

  • volume volume

    - 有 yǒu 已 yǐ 无人 wúrén ( 自私自利 zìsīzìlì , 只顾 zhǐgù 自己 zìjǐ , 不顾 bùgù 别人 biérén )

    - chỉ biết có mình, không biết đến người khác.

  • volume volume

    - 商家 shāngjiā 不能 bùnéng 只顾 zhǐgù 多 duō 赚钱 zhuànqián , 也 yě 要 yào 为 wèi 消费者 xiāofèizhě 设想 shèxiǎng

    - Các thương gia không thể chỉ tập trung vào việc kiếm tiền mà còn phải nghĩ cho người tiêu dùng.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 只来 zhǐlái 了 le 三位 sānwèi 顾客 gùkè

    - Buổi trưa có 3 khách hàng đến.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 加里 jiālǐ 照顾 zhàogu 着 zhe 我 wǒ

    - Gary là người duy nhất từng quan tâm đến tôi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 只能 zhǐnéng 把 bǎ 希望 xīwàng 寄托 jìtuō 在 zài 顾客 gùkè

    - Chúng tôi chỉ có thể gửi gắm hy vọng vào khách hàng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 只›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chích , Chỉ
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RC (口金)
    • Bảng mã:U+53EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:一ノフフ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MUMBO (一山一月人)
    • Bảng mã:U+987E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa