只因 zhǐ yīn
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ nhân】

Đọc nhanh: 只因 (chỉ nhân). Ý nghĩa là: chỉ vì. Ví dụ : - 我祖父母曾被吐口水只因为他们来自卡拉布里亚 Ông bà tôi bị phỉ nhổ vì họ đến từ Calabria

Ý Nghĩa của "只因" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

只因 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ vì

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 祖父母 zǔfùmǔ 曾 céng 被 bèi 吐口 tǔkǒu 水只 shuǐzhǐ 因为 yīnwèi 他们 tāmen 来自 láizì 卡拉布里亚 kǎlābùlǐyà

    - Ông bà tôi bị phỉ nhổ vì họ đến từ Calabria

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 只因

  • volume volume

    - 我 wǒ 祖父母 zǔfùmǔ 曾 céng 被 bèi 吐口 tǔkǒu 水只 shuǐzhǐ 因为 yīnwèi 他们 tāmen 来自 láizì 卡拉布里亚 kǎlābùlǐyà

    - Ông bà tôi bị phỉ nhổ vì họ đến từ Calabria

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 得不到 débúdào 帮助 bāngzhù , 他 tā 只能 zhǐnéng 自己 zìjǐ 徒步 túbù 回家 huíjiā

    - Vì không nhận được sự giúp đỡ, anh ta chỉ đành đi bộ về nhà.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 说 shuō 只 zhǐ 惩罚 chéngfá 珍妮特 zhēnnītè 、 乔治 qiáozhì 和 hé 休 xiū 因而 yīnér 饶 ráo 了 le 我 wǒ

    - Giáo viên nói chỉ phạt Jenny, George và Hugh, nên đã tha tôi.

  • volume volume

    - 那 nà 只不过 zhǐbùguò 是 shì 次要 cìyào 的 de 因素 yīnsù

    - Đó chỉ là yếu tố phụ.

  • volume volume

    - 这 zhè 只是 zhǐshì 次要 cìyào 的 de 因素 yīnsù

    - Đây chỉ là yếu tố thứ yếu.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 船长 chuánzhǎng 被 bèi 免除 miǎnchú 了 le 因 yīn 船只 chuánzhī 失事 shīshì 而 ér 遭致 zāozhì 的 de 非难 fēinàn 和 hé 罪责 zuìzé

    - Người thuyền trưởng đó đã được miễn trách nhiệm và trách nhiệm phạm tội do tai nạn của con tàu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 因为 yīnwèi 语言不通 yǔyánbùtōng , 只好 zhǐhǎo 用 yòng 手势 shǒushì 和 hé 其他 qítā 方法 fāngfǎ 来 lái 表达 biǎodá 心意 xīnyì

    - chúng tôi vì ngôn ngữ bất đồng, nên phải dùng tay và các cách khác để diễn tả ý muốn nói.

  • volume volume

    - 只好 zhǐhǎo 坐下 zuòxia 等 děng 她 tā , 因为 yīnwèi 我 wǒ 不能 bùnéng 就 jiù 那样 nàyàng 不 bù 作 zuò 一点 yìdiǎn 解释 jiěshì 就 jiù 走掉 zǒudiào

    - Đành phải ngồi đợi cô ấy, bởi vì tôi không thể nào bỏ đi mà không giải thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 只›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chích , Chỉ
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RC (口金)
    • Bảng mã:U+53EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 因›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WK (田大)
    • Bảng mã:U+56E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao