古老肉 gǔlǎo ròu
volume volume

Từ hán việt: 【cổ lão nhụ】

Đọc nhanh: 古老肉 (cổ lão nhụ). Ý nghĩa là: Thịt lợn xào chua ngọt.

Ý Nghĩa của "古老肉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

古老肉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thịt lợn xào chua ngọt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 古老肉

  • volume volume

    - 其中 qízhōng 最 zuì 贵重 guìzhòng 的 de 是 shì 一棵 yīkē 古老 gǔlǎo 的 de 白 bái 栎树 lìshù

    - Loại gỗ giá trị nhất của nó đến từ một cây sồi trắng già

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 宫殿 gōngdiàn 看起来 kànqǐlai 很皇 hěnhuáng

    - Cung điện cổ xưa trông rất vĩ đại.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 缶 fǒu 演奏 yǎnzòu 了 le 一首 yīshǒu 古老 gǔlǎo 的 de 曲子 qǔzi

    - Anh ấy đã chơi một bản nhạc cổ bằng phẫu .

  • volume volume

    - 丌 jī 是 shì 一个 yígè 古老 gǔlǎo 的 de 姓氏 xìngshì

    - Họ Cơ là một họ cổ.

  • volume volume

    - 元宵节 yuánxiāojié 赏 shǎng 花灯 huādēng 吃 chī 汤圆 tāngyuán 是 shì 民间 mínjiān 的 de 古老 gǔlǎo 习俗 xísú

    - Thưởng thức đèn lồng và ăn bánh trôi là phong tục dân gian từ xa xưa trong ngày Tết Nguyên tiêu

  • volume volume

    - 他 tā 讲 jiǎng 了 le 古老 gǔlǎo 的 de 神话 shénhuà

    - Anh ấy kể một thần thoại xưa cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 一个 yígè 古老 gǔlǎo 的 de 研 yán

    - Anh ấy đang sử dụng một cái nghiên cổ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 研究 yánjiū 古老 gǔlǎo 的 de 历史 lìshǐ

    - Họ nghiên cứu lịch sử cổ xưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao