古物 gǔwù
volume volume

Từ hán việt: 【cổ vật】

Đọc nhanh: 古物 (cổ vật). Ý nghĩa là: đồ cổ; vật cổ; cổ vật. Ví dụ : - 在这些赝品中,你能挑出这件古物,真是有眼光! Trong số những văn vật giả này mà bạn có thể chọn ra cổ vật, thật là có mắt nhìn. - 发掘古物 khai quật cổ vật. - 鉴别古物。 giám định đồ cổ.

Ý Nghĩa của "古物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

古物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ cổ; vật cổ; cổ vật

古代的器物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 这些 zhèxiē 赝品 yànpǐn 中 zhōng , 你 nǐ 能 néng 挑出 tiāochū 这件 zhèjiàn 古物 gǔwù , 真是 zhēnshi 有 yǒu 眼光 yǎnguāng !

    - Trong số những văn vật giả này mà bạn có thể chọn ra cổ vật, thật là có mắt nhìn

  • volume volume

    - 发掘 fājué 古物 gǔwù

    - khai quật cổ vật

  • volume volume

    - 鉴别 jiànbié 古物 gǔwù

    - giám định đồ cổ.

  • volume volume

    - 只 zhǐ 知道 zhīdào 她 tā 是 shì 埃及 āijí 古物 gǔwù 学者 xuézhě

    - Không xa hơn cô ấy là một nhà Ai Cập học.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 古物

  • volume volume

    - 他 tā 一辈子 yībèizi 都 dōu 花 huā 在 zài 古物 gǔwù 的 de 挖掘 wājué 没有 méiyǒu 生 shēng 孩子 háizi

    - Cuộc đời của ông ấy đều dùng để khám phá đồ cổ, không kết hôn sinh con.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 琛 chēn 被 bèi 珍藏 zhēncáng 在 zài 博物馆 bówùguǎn

    - Châu báu cổ được lưu giữ trong bảo tàng.

  • volume volume

    - 她 tā 收藏 shōucáng 了 le 古董 gǔdǒng 、 画作 huàzuò 之类 zhīlèi 的 de 物品 wùpǐn

    - Cô ấy sưu tầm đồ cổ, tranh, v.v.

  • volume volume

    - 在 zài 这些 zhèxiē 赝品 yànpǐn 中 zhōng , 你 nǐ 能 néng 挑出 tiāochū 这件 zhèjiàn 古物 gǔwù , 真是 zhēnshi 有 yǒu 眼光 yǎnguāng !

    - Trong số những văn vật giả này mà bạn có thể chọn ra cổ vật, thật là có mắt nhìn

  • volume volume

    - 北京 běijīng 有 yǒu 很多 hěnduō 古色古香 gǔsègǔxiāng 的 de 建筑物 jiànzhùwù

    - Có rất nhiều tòa nhà cổ ở Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 在 zài 古建筑 gǔjiànzhù 物上 wùshàng 刻画 kèhuà

    - Bạn không được vẽ lên những kiến trúc cổ.

  • volume volume

    - 太古 tàigǔ 的 de 生物 shēngwù 已经 yǐjīng 灭绝 mièjué 了 le

    - Các sinh vật thời cổ đại đã tuyệt chủng.

  • volume volume

    - 矰 zēng 缴 jiǎo 是 shì 古时 gǔshí 用物 yòngwù

    - Dây buộc tên là vật dụng thời xưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao