古传 gǔ chuán
volume volume

Từ hán việt: 【cổ truyền】

Đọc nhanh: 古传 (cổ truyền). Ý nghĩa là: cổ truyện.

Ý Nghĩa của "古传" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

古传 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cổ truyện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 古传

  • volume volume

    - 蒲洲 púzhōu 之 zhī 名传千古 míngchuánqiāngǔ

    - Tên Bồ Châu lưu truyền qua nghìn năm.

  • volume volume

    - 李白 lǐbái 绝句 juéjù 流传千古 liúchuánqiāngǔ

    - Thơ của Lý Bạch được lưu truyền hàng nghìn năm.

  • volume volume

    - 他 tā 讲述 jiǎngshù 了 le 旷古 kuànggǔ 的 de 传说 chuánshuō

    - Anh ấy kể về truyền thuyết cổ xưa.

  • volume volume

    - 从 cóng 远古 yuǎngǔ 流传 liúchuán 下来 xiàlai 的 de 故事 gùshì

    - câu chuyện truyền lại từ thời cổ xưa.

  • volume volume

    - 那 nà 古老 gǔlǎo 的 de 颂曲 sòngqū 流传 liúchuán 至今 zhìjīn

    - Bài thơ Tụng cổ xưa ấy truyền lại cho đến ngày nay.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 技艺 jìyì 被 bèi 代代相传 dàidàixiāngchuán

    - Kỹ thuật cổ xưa được truyền lại qua các thế hệ.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 古代 gǔdài 传说 chuánshuō 都 dōu 被 bèi 人们 rénmen 渲染 xuànrǎn 上 shàng 一层 yīcéng 神奇 shénqí 的 de 色彩 sècǎi

    - những truyền thuyết cổ đại này đều được con người tô vẽ thêm một màu sắc thần bí.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 传统 chuántǒng 可以 kěyǐ 追溯到 zhuīsùdào 古代 gǔdài

    - Truyền thống này có thể truy ngược đến thời cổ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao