口是心非 kǒushìxīnfēi
volume volume

Từ hán việt: 【khẩu thị tâm phi】

Đọc nhanh: 口是心非 (khẩu thị tâm phi). Ý nghĩa là: khẩu thị tâm phi; lá mặt lá trái; ăn ở hai lòng; miệng nói một đường tâm nghĩ một nẻo; suy nghĩ và lời nói không ăn khớp nhau; miệng nói một đằng, dạ nghĩ một nẻo.

Ý Nghĩa của "口是心非" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

口是心非 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khẩu thị tâm phi; lá mặt lá trái; ăn ở hai lòng; miệng nói một đường tâm nghĩ một nẻo; suy nghĩ và lời nói không ăn khớp nhau; miệng nói một đằng, dạ nghĩ một nẻo

指嘴里说的是一套,心里想的又 是一套, 心口不一 致

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 口是心非

  • volume volume

    - 口舌 kǒushé 是非 shìfēi

    - lời nói thị phi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 口岸 kǒuàn 是 shì 国际贸易中心 guójìmàoyìzhōngxīn

    - Cảng này là trung tâm thương mại quốc tế.

  • volume volume

    - 他 tā 问 wèn 你 nǐ 的 de 病 bìng 是 shì 出于 chūyú 关心 guānxīn , 并非 bìngfēi 干涉 gānshè 你 nǐ 的 de 隐私 yǐnsī , 别误会 biéwùhuì 他 tā

    - Anh ấy hỏi về bệnh của bạn xuất phát từ sự quan tâm, không phải là can thiệp vào cuộc sống riêng tư của bạn, đừng hiểu lầm anh ấy.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一件 yījiàn 非常 fēicháng 好看 hǎokàn 的 de 背心 bèixīn

    - Đây là một cai áo ba lỗ rất đẹp.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 如果 rúguǒ 是 shì 旁人 pángrén 出 chū 的 de 计策 jìcè 那么 nàme 其心 qíxīn 可 kě 诛 zhū

    - Nhưng nếu kế sách là do người bên cạnh bày ra, vậy thì nên dẹp bỏ

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 惹起 rěqǐ 了 le 是非 shìfēi

    - Anh ấy vô tình gây ra rắc rối.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 非常 fēicháng 关心群众 guānxīnqúnzhòng , 常到 chángdào 群众 qúnzhòng 中 zhōng 去 qù 问长问短 wènchángwènduǎn

    - anh ta luôn vô cùng quan tâm đến mọi người, thường đến chỗ mọi người hỏi tới hỏi lui

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 那瓜 nàguā 尔佳 ěrjiā 氏 shì 不 bù 从 cóng 更何况 gènghékuàng 从 cóng 我 wǒ 这里 zhèlǐ 出去 chūqù 的 de 人 rén 肯定 kěndìng 和 hé 我 wǒ 是 shì 一条心 yītiáoxīn

    - Tôi không sợ những kẻ phá đám không nghe lời, chưa kể những người đi ra khỏi tôi phải có cùng tâm tư với tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 非›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phi 非 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi
    • Âm hán việt: Phi , Phỉ
    • Nét bút:丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMYYY (中一卜卜卜)
    • Bảng mã:U+975E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa