口拙 kǒu zhuō
volume volume

Từ hán việt: 【khẩu chuyết】

Đọc nhanh: 口拙 (khẩu chuyết). Ý nghĩa là: Vụng nói; kém tài ăn nói. ◎Như: thứ ngã khẩu chuyết; mạo phạm xung tràng liễu nâm 恕我口拙; 冒犯沖撞了您., đụt khẩu.

Ý Nghĩa của "口拙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

口拙 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Vụng nói; kém tài ăn nói. ◎Như: thứ ngã khẩu chuyết; mạo phạm xung tràng liễu nâm 恕我口拙; 冒犯沖撞了您.

✪ 2. đụt khẩu

不善于说话

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 口拙

  • volume volume

    - 口齿 kǒuchǐ 拙笨 zhuōbèn

    - ăn nói vụng về.

  • volume volume

    - 黄浦江 huángpǔjiāng 在 zài 吴淞口 wúsōngkǒu 与 yǔ 长江 chángjiāng 会合 huìhé

    - Sông Hoàng Phố hợp với Trường Giang tại Ngô Tùng Khẩu.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán , 爸妈 bàmā 已 yǐ 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 五口 wǔkǒu 人 rén

    - một nhà có năm người.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 流到 liúdào 了 le 卢瑟福 lúsèfú 德 dé 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Điều này sẽ dẫn thẳng đến Rutherford.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhuō , Zhuó
    • Âm hán việt: Chuyết
    • Nét bút:一丨一フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QUU (手山山)
    • Bảng mã:U+62D9
    • Tần suất sử dụng:Cao