叛逆者 pànnì zhě
volume volume

Từ hán việt: 【bạn nghịch giả】

Đọc nhanh: 叛逆者 (bạn nghịch giả). Ý nghĩa là: kẻ phản bội.

Ý Nghĩa của "叛逆者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叛逆者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ phản bội

traitor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叛逆者

  • volume volume

    - 叛逆 pànnì 的 de 言论 yánlùn 被 bèi 严厉批评 yánlìpīpíng

    - Phát ngôn phản nghịch bị chỉ trích nghiêm khắc.

  • volume volume

    - 揭发 jiēfā 背叛者 bèipànzhě 的 de 人 rén

    - Ai biến kẻ phản bội này thành

  • volume volume

    - 因 yīn 其 qí 叛逆 pànnì 而 ér 被迫 bèipò 离开 líkāi 公司 gōngsī

    - Vì anh ta phản bội mà bị đuổi khỏi công ty.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 叛逆 pànnì 计划 jìhuà 被 bèi 曝光 bàoguāng 了 le

    - Kế hoạch phản bội của họ đã bị lộ.

  • volume volume

    - 叛逆行为 pànnìxíngwéi 被 bèi 视为 shìwéi 严重 yánzhòng 罪行 zuìxíng

    - Hành vi phản bội được coi là tội nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 叛逆 pànnì 被 bèi 逐出 zhúchū 了 le 组织 zǔzhī

    - Anh ta bị trục xuất khỏi tổ chức vì phản bội.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 警惕 jǐngtì 叛逆 pànnì 的 de 行为 xíngwéi

    - Chúng ta phải cảnh giác với hành vi của kẻ phản bội.

  • volume volume

    - 有 yǒu 一名 yīmíng 叛变 pànbiàn 者 zhě 透露 tòulù 了 le 敌方 dífāng 舰队 jiànduì 的 de 部署 bùshǔ

    - Một kẻ phản bội đã tiết lộ sự triển khai của đội tàu đối phương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+7 nét)
    • Pinyin: Pàn
    • Âm hán việt: Bạn , Phán
    • Nét bút:丶ノ一一ノノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQHE (火手竹水)
    • Bảng mã:U+53DB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Nì
    • Âm hán việt: Nghịch , Nghịnh
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTU (卜廿山)
    • Bảng mã:U+9006
    • Tần suất sử dụng:Cao