受煤场 shòu méi chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【thụ môi trường】

Đọc nhanh: 受煤场 (thụ môi trường). Ý nghĩa là: Bãi nhận than.

Ý Nghĩa của "受煤场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Bãi nhận than

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受煤场

  • volume volume

    - 陀西 tuóxī 的确 díquè 在 zài 苏格兰 sūgélán 场 chǎng 接受 jiēshòu 了 le

    - Doshi có thể đã được huấn luyện bởi Scotland Yard

  • volume volume

    - 鸡精 jījīng 是 shì 目前 mùqián 市场 shìchǎng 上 shàng 倍受欢迎 bèishòuhuānyíng 的 de 一种 yīzhǒng 复合 fùhé 调味料 tiáowèiliào

    - Súp gà là một loại gia vị tổng hợp rất phổ biến trên thị trường trước kia.

  • volume volume

    - 不 bù 受 shòu 变幻莫测 biànhuànmòcè 的 de 国际 guójì 市场 shìchǎng 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi thất thường của thị trường thế giới.

  • volume volume

    - 刘 liú 大使 dàshǐ 还 hái 现场 xiànchǎng 接受 jiēshòu 了 le 湖南卫视 húnánwèishì 的 de 采访 cǎifǎng

    - Đại sứ Lưu cũng đã nhận lời phỏng vấn ngay tại chỗ với Đài truyền hình vệ tinh Hồ Nam.

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 人 rén 雇佣 gùyōng 在 zài 农场 nóngchǎng 干活 gànhuó

    - Anh ấy được thuê làm việc ở nông trại.

  • volume volume

    - 广货 guǎnghuò 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Hàng Quảng rất được ưa chuộng trên thị trường.

  • volume volume

    - 蟹青 xièqīng 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Cua xanh rất được ưa chuộng tại chợ.

  • volume volume

    - 土 tǔ 产品 chǎnpǐn 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Sản phẩm nội địa rất được ưa chuộng trên thị trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao